肌胃: dạ dày cơ
Nét viết & luyện viết chữ 肌胃
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CƠ (肌): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 肌肉 (CƠ NHỤC: cơ bắp, bắp thịt).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bắp thịt; thớ; thịt bắp
Chữ CƠ (肌): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 肌肉 (CƠ NHỤC: cơ bắp, bắp thịt).
dạ dày, bao tử
Chữ VỊ (胃): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 田 (ĐIỀN) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 胃口 (VỊ KHẨU: sức ăn, khẩu vị; khẩu vị tham vọng/sở thích).
Câu ví dụ với từ “肌胃”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
鸟的肌胃帮助消化食物。
Niǎo de jī wèi bāngzhù xiāohuà shíwù.
“Dạ dày cơ của chim giúp tiêu hóa thức ăn.”
Từ “肌胃” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn