做事要有合理的次序。
zuòshì yào yǒu hélǐ de cìxù.
“Làm việc phải có thứ tự hợp lý.”
Chủ đề Sinh học gồm 467 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
做事要有合理的次序。
zuòshì yào yǒu hélǐ de cìxù.
“Làm việc phải có thứ tự hợp lý.”
国家基因库汇聚了数千万份动植物珍稀种质资源样本与基因数据,是守护国家战略生物安全的重要基础设施。
Guó jiā jī yīn kù huì jù le shù qiān wàn fèn dòng zhí wù zhēn xī zhǒng zhì zī yuán yàng běn yǔ jī yīn shù jù, shì shǒu hù guó jiā zhàn lüè shēng wù ān quán de zhòng yào jī chǔ shè shī.
“Ngân hàng Gen Quốc gia lưu giữ hàng chục triệu mẫu vật tài nguyên giống cây trồng vật nuôi quý hiếm cùng dữ liệu gen, là cơ sở hạ tầng quan trọng bảo vệ an toàn sinh học mang tính chiến lược của quốc gia.”
鸭嘴兽生活在澳大利亚。
Yāzuǐshòu shēnghuó zài Àodàlìyǎ.
“Thú mỏ vịt sống ở Úc.”
新型聚酰胺复合反渗透高分子膜元件能够在超低运行压力下高效截留海水盐分,大幅降低了海水淡化能耗。
Xīn xíng jù xiān àn fù hé fǎn shèn tòu gāo fēn zǐ mó yuán jiàn néng gòu zài chāo dī yùn xíng yā lì xià gāo xiào jié liú hǎi shuǐ yán fèn, dà fú jiàng dī le hǎi shuǐ dàn huà néng hào.
“Màng composite polymer thẩm thấu ngược polyamide kiểu mới có thể lọc và giữ lại muối nước biển với hiệu suất cao dưới áp suất vận hành siêu thấp, giảm thiểu vượt bậc mức tiêu hao năng lượng khử mặn nước biển.”
中国始终积极倡导构建人类卫生健康共同体与全球开放科学共同体,推动前沿科技创新成果造福全人类。
Zhōng guó shǐ zhōng jī jí chàng dǎo gòu jiàn rén lèi wèi shēng jiàn kāng gòng tóng tǐ yǔ quán qiú kāi fàng kē xué gòng tóng tǐ, tuī dòng qián yán kē jì chuàng xīn chéng guǒ zào fú quán rén lèi.
“Trung Quốc luôn tích cực khởi xướng xây dựng cộng đồng khoa học mở toàn cầu và cộng đồng cùng chung vận mệnh sức khỏe y tế nhân loại, thúc đẩy các thành quả đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ tiên phong mang lại hạnh phúc cho toàn nhân loại.”
海洋很深。
hǎi yáng hěn shēn 。
“Đại dương rất sâu.”
植物分子生物学国家重点实验室首次在原子分辨率下解析了新型植物生长激素受体复合物的三维空间结合机理。
Zhí wù fēn zǐ shēng wù xué guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì shǒu cì zài yuán zi fēn biàn lǜ xià jiě xī le xīn xíng zhí wù shēng zhǎng jī sù shòu tǐ fù hé wù de sān wéi kōng jiān jié hé jī lǐ.
“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia sinh học phân tử thực vật lần đầu tiên đã giải mã cơ chế liên kết không gian 3D của phức hợp thụ thể kích thích tố hoóc-môn sinh trưởng thực vật kiểu mới ở độ phân giải nguyên tử.”
取名“雄”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “xióng” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Hùng” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
生物化学属于边缘学科。
shēngwù huàxué shǔyú biānyuán xuékē.
“Hóa sinh học thuộc ngành học liên ngành.”
我只吃蛋白,不吃黄儿。
wǒ zhǐ chī dànbái, bù chī huángr.
“Tôi chỉ ăn lòng trắng trứng, không ăn lòng đỏ”
人体生理学。
réntǐ shēnglǐxué。
“Sinh lí học nhân thể.”
我国在前沿全超导受控核聚变“人造太阳”实验装置上成功实现了千秒级超高参数等离子体稳态运行世界纪录。
Wǒ guó zài qián yán quán chāo dǎo shòu kòng hé jù biàn "rén zào tài yáng" shí yàn zhuāng zhì shàng chéng gōng shí xiàn le qiān miǎo jí chāo gāo cān shù děng lí zǐ tǐ wěn tài yùn xíng shì jiè jì lù.
“Nước ta trên thiết bị thực nghiệm 'Mặt trời nhân tạo' nhiệt hạch hạt nhân hạt nhân có kiểm soát toàn siêu dẫn tiên phong đã thực hiện thành công kỷ lục thế giới về vận hành trạng thái ổn định plasma thông số siêu cao cấp độ ngàn giây.”
空间生命科学实验通过长期失重微重力环境下细胞培养,深入揭示了航天员在轨骨丢失与肌肉萎缩的深层生理机制。
Kōng jiān shēng mìng kē xué shí yàn tōng guò cháng qī shī zhòng wēi zhòng lì huán jìng xià xì bāo péi yǎng, shēn rù jiē shì le háng tiān yuán zài guǐ gǔ diū shī yǔ jī ròu wēi suō de shēn céng shēng lǐ jī zhì.
“Thực nghiệm khoa học sự sống không gian thông qua nuôi cấy tế bào dưới môi trường vi trọng lực không trọng lượng dài ngày đã hé lộ sâu sắc cơ chế sinh lý tầng sâu của hiện tượng teo cơ và mất xương trên quỹ đạo của phi hành gia.”
神经元传递信号很快。
Shénjīng yuán chuándì xìnhào hěn kuài.
“Tế bào thần kinh truyền tín hiệu rất nhanh.”
我加入了一个学术社群。
wǒ jiārù le yí gè xuéshù shèqún
“Tôi đã gia nhập một cộng đồng học thuật.”
稻谷里长出胚芽了。
dào gǔ lǐ zhǎng chū pēi yá le
“Hạt lúa đã nảy mầm.”
按次第整理资料完成。
àn cì dì zhěng lǐ zī liào wán chéng
“Đã hoàn thành việc sắp xếp tài liệu theo thứ tự.”
借助新媒体数字视听平台,中华优秀传统文化在全球青年群体中得到了广泛深远的传播。
Jiè zhù xīn méi tǐ shù zì shì tīng píng tái, zhōng huá yōu xiù chuán tǒng wén huà zài quán qiú qīng nián qún tǐ zhōng dé dào le guǎng fàn shēn yuǎn de chuán bō.
“Nhờ vào các nền tảng nghe nhìn kỹ thuật số truyền thông mới, văn hóa truyền thống đặc sắc Trung Hoa đã được lan tỏa sâu rộng trong giới trẻ toàn cầu.”
雌鸟在树上唱歌。
cí niǎo zài shù shàng chànggē.
“Chim mái đang hót trên cây.”
青蛙和蝾螈都是两栖动物。
qīngwā hé róngyuán dōu shì liǎngqīdòngwù
“Ếch và kỳ giông đều là loài động vật lưỡng cư.”
动物的生殖器各不相同。
dòngwù de shēngzhíqì gè bù xiāngtóng.
“Cơ quan sinh dục của động vật khác nhau.”
在国际体育锦标赛跳水决赛中,我国男选手发挥沉稳,以完美动作摘得桂冠。
Zài guó jì tǐ yù jǐn biāo sài tiào shuǐ jué sài zhōng, wǒ guó nán xuǎn shǒu fā huī chén wěn, yǐ wán měi dòng zuò zhāi dé guì guān.
“Trong trận chung kết nhảy cầu Giải Vô địch Thể thao Quốc tế, tuyển thủ nam của nước ta đã thi đấu điềm tĩnh, giành vòng nguyệt quế với động tác hoàn hảo.”
国家生物医学重大科技基础设施成功实现了对人体单细胞全基因组与转录组的高通量超高精度测序解析。
Guó jiā shēng wù yī xué zhòng dà kē jì jī chǔ shè shī chéng gōng shí xiàn le duì rén tǐ dān xì bāo quán jī yīn zǔ yǔ zhuǎn lù zǔ de gāo tōng liàng chāo gāo jīng dù cè xù jiě xī.
“Cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ trọng đại y sinh học quốc gia đã thực hiện thành công việc giải mã giải trình tự thông lượng cao độ chính xác siêu cao đối với toàn bộ hệ gen và hệ phiên mã đơn tế bào của cơ thể người.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết