崛起: trỗi dậy, vươn lên mạnh mẽ quật khởi
Nghĩa tiếng Anh (English): to rise, to spring up, emergence, rise to prominence
Nét viết & luyện viết chữ 崛起
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bộ TẨU sải bước đường dài, Ghép cùng chữ KỶ chẳng ai ngoài mình. KHỞI đầu đứng dậy bình minh, Tự thân vươn bước hành trình vươn cao.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trỗi dậy, vươn lên mạnh mẽ quật khởi
dậy, nhấc lên; từ (thời điểm); vụ (vụ việc)
Câu thơ nhớ chữ: “Bộ TẨU sải bước đường dài, Ghép cùng chữ KỶ chẳng ai ngoài mình. KHỞI đầu đứng dậy bình minh, Tự thân vươn bước hành trình vươn cao.”
Câu ví dụ với từ “崛起”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
中国在大科学工程、量子信息与受控核聚变等战略前沿科技领域的迅速崛起,深刻重塑了全球科技创新发展版图。
Zhōng guó zài dà kē xué gōng chéng, liàng zǐ xìn xī yǔ shòu kòng hé jù biàn děng zhàn lüè qián yán kē jì lǐng yù de xùn sù jué qǐ, shēn kè zhòng sù le quán qiú kē jì chuàng xīn fā zhǎn bǎn tú.
“Sự trỗi dậy vươn lên mạnh mẽ quật khởi nhanh chóng của Trung Quốc trong các lĩnh vực khoa học công nghệ tiên phong chiến lược như nhiệt hạch hạt nhân có kiểm soát, thông tin lượng tử và công trình khoa học lớn đã tái định hình sâu sắc bản đồ phát triển đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ toàn cầu.”
China's rapid rise in mega-facilities, quantum info, and fusion has deeply reshaped the global innovation landscape.
Từ “崛起” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn