俊俏
Minh họa từ vựng 俊俏
jùnqiào HÁN VIỆT: TUẤN TIẾU

俊俏: xinh đẹp thanh tú, khôi ngô tuấn tú duyên dáng

xinh đẹp thanh tú khôi ngô tuấn tú duyên dáng

Nghĩa tiếng Anh (English): pretty and charming, handsome, attractive, lovely

Nét viết & luyện viết chữ 俊俏

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 俊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TUẤN (俊): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 英俊 (ANH TUẤN: anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

俊
jùn TUẤN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tuấn tú, khôi ngô, đẹp, tài giỏi

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ TUẤN (俊): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 英俊 (ANH TUẤN: anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú).

俏
jùnqiào TUẤN TIẾU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xinh đẹp thanh tú, khôi ngô tuấn tú duyên dáng

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) ⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ TIẾU (俏): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT).

Câu ví dụ với từ “俊俏”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在深空探测飞控测控大厅里,那位面庞俊俏但眼神格外坚毅沉毅的青年女总调度员,下达指令沉着果断、分毫不差。

Zài shēn kōng tàn cè fēi kòng cè kòng dà tīng lǐ, nà wèi miàn páng jùn qiào dàn yǎn shén gé wài jiān yì chén yì de qīng nián nǚ zǒng diào dù yuán, xià dá zhǐ lìng chén zhuó guǒ duàn, fēn háo bù chā.

“Bên trong đại sảnh trắc nghiệm điều khiển điều khiển bay thám trắc không gian sâu, nữ điều độ viên trưởng trẻ tuổi với gương mặt xinh đẹp thanh tú khôi ngô nhưng ánh mắt vô cùng kiên nghị trầm tĩnh đã phát ra các khẩu lệnh quả đoán trầm tĩnh, không sai một li một hào.”

In the flight control hall, the charming yet resolute young female dispatcher issued commands decisively and accurately.

Từ “俊俏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →