敦厚: đôn hậu, phúc hậu chất phác, thật thà
Nghĩa tiếng Anh (English): honest and sincere, kindhearted, good-natured
Nét viết & luyện viết chữ 敦厚
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÔN (敦): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 12 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 子 (TỬ) + 攵 (PHÁC).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thành khẩn; thật thà; trung hậu; chân thành; thành thực
Chữ ĐÔN (敦): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 12 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 子 (TỬ) + 攵 (PHÁC).
dày, dày dặn, đậm đà
Chữ HẬU (厚): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 9 nét, thành phần: 厂 (HÁN) + 日 (NHẬT) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 得天独厚 (ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU: được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban), 浓厚 (NỒNG HẬU: đậm đà, nồng hậu, đậm nét (bầu không khí, hương vị)), 深情厚谊 (THÂM TÌNH HẬU NGHỊ: tình sâu nghĩa nặng, nghĩa tình thắm thiết sâu đậm), 雄厚 (HÙNG HẬU: hùng hậu, dồi dào vững mạnh (tiềm lực, vốn)).
Câu ví dụ với từ “敦厚”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
老一辈战略科学家为人敦厚谦逊、待人如沐春风,在学术共同体中赢得了极其崇高的威望与由衷的爱戴。
Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā wéi rén dūn hòu qiān xùn, dài rén rú mù chūn fēng, zài xué shù gòng tóng tǐ zhōng yíng dé le jí qí chóng gāo de wēi wàng yǔ yóu zhōng de ài dài.
“Vị nhà khoa học chiến lược tiền bối làm người đôn hậu phúc hậu chất phác khiêm tốn, đối đãi với mọi người ấm áp như gió xuân, đã giành được uy vọng cực kỳ cao đẹp cùng sự kính yêu chân thành trong cộng đồng học thuật.”
The veteran strategic scientist was sincere and modest, earning immense prestige and heartfelt affection in academia.
Từ “敦厚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn