兑换: đổi tiền, quy đổi ngoại tệ
Nghĩa tiếng Anh (English): to convert, to exchange (currency)
Nét viết & luyện viết chữ 兑换
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐOÁI (兑, phồn thể: 兌): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 兑换 (ĐOÁI HOÁN: đổi tiền, quy đổi ngoại tệ), 兑现 (ĐOÁI HIỆN: thực hiện lời hứa, đổi thành tiền mặt (séc), giữ đúng cam kết).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đổi tiền, quy đổi ngoại tệ
Chữ ĐOÁI (兑, phồn thể: 兌): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 兑换 (ĐOÁI HOÁN: đổi tiền, quy đổi ngoại tệ), 兑现 (ĐOÁI HIỆN: thực hiện lời hứa, đổi thành tiền mặt (séc), giữ đúng cam kết).
đổi, thay đổi, trao đổi
Chữ HOÁN (换, phồn thể: 換): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 冂 (QUYNH) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 交换 (GIAO HOÁN: trao đổi, hoán đổi), 兑换 (ĐOÁI HOÁN: đổi tiền, quy đổi ngoại tệ).
Câu ví dụ với từ “兑换”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在国际机场入境大厅与外卡支付便利化服务站,外国游客可以极其便捷地完成本外币现钞兑换与移动支付绑定。
Zài guó jì jī chǎng rù jìng dà tīng yǔ wài kǎ zhī fù biàn lì huà fú wù zhàn, wài guó yóu kè kě yǐ jí qí biàn jié dì wán chéng běn wài bì xiàn chāo duì huàn yǔ yí dòng zhī fù bǎng dìng.
“Tại sảnh nhập cảnh sân bay quốc tế và trạm dịch vụ thanh toán thẻ quốc tế thuận tiện, du khách nước ngoài có thể thực hiện việc đổi tiền mặt ngoại tệ sang bản tệ và liên kết thanh toán di động một cách vô cùng thuận tiện.”
At airport arrival halls and international payment stations, inbound travelers can easily exchange currencies and link mobile payments.
深刻领悟“兑换”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ duì huàn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “兑换” (đổi tiền, quy đổi ngoại tệ - ĐOÁI HOÁN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "兑换" (đổi tiền, quy đổi ngoại tệ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “兑换” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn