敦促: đôn đốc thúc giục, hối thúc yêu cầu
Nghĩa tiếng Anh (English): to urge, to press, to prompt, to exhort
Nét viết & luyện viết chữ 敦促
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÔN (敦): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 子 (TỬ) + 攵 (PHÁC).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thành khẩn; thật thà; trung hậu; chân thành; thành thực
Chữ ĐÔN (敦): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 子 (TỬ) + 攵 (PHÁC).
đôn đốc thúc giục, hối thúc yêu cầu
Chữ XÚC (促): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 足 (TÚC). Từ ghép HSK: 促进 (XÚC TIẾN: thúc đẩy, xúc tiến), 促使 (XÚC SỬ: thúc đẩy, thôi thúc, khiến cho), 仓促 (THƯƠNG XÚC: vội vã, hấp tấp, vội vàng không chuẩn bị), 督促 (ĐỐC XÚC: đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện).
Câu ví dụ với từ “敦促”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国科技外交代表团在国际多边科技会议上强烈敦促有关方面立即撤销对正常多边学术交流设置的一切政治障碍。
Wǒ guó kē jì wài jiāo dài biǎo tuán zài guó jì duō biān kē jì huì yì shàng qiáng liè dūn cù yǒu guān fāng miàn lì jí chè xiāo duì zhèng cháng duō biān xué shù jiāo liú shè zhì de yī qiè zhèng zhì zhàng ài.
“Đoàn đại biểu ngoại giao khoa học công nghệ nước ta tại hội nghị khoa học công nghệ đa phương quốc tế đã đôn đốc thúc giục hối thúc yêu cầu mạnh mẽ các bên liên quan lập tức bãi bỏ mọi rào cản chính trị dựng lên đối với giao lưu học thuật đa phương bình thường.”
Our science delegates strongly urged relevant parties to lift all political barriers against normal academic exchanges.
Từ “敦促” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn