哆嗦
Minh họa từ vựng 哆嗦
duō suo HÁN VIỆT: ĐÁ SÁCH

哆嗦: run lẩy bẩy, run rẩy cầm cập (vì rét, sợ hãi)

run lẩy bẩy run rẩy cầm cập (vì rét sợ hãi)

Nghĩa tiếng Anh (English): to tremble, to shiver, to quiver

Nét viết & luyện viết chữ 哆嗦

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 哆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÁ (哆): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 夕 (TỊCH). Từ ghép HSK: 哆嗦 (ĐÁ SÁCH: run lẩy bẩy, run rẩy cầm cập (vì rét, sợ hãi)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

哆
duō suo ĐÁ SÁCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

run lẩy bẩy, run rẩy cầm cập (vì rét, sợ hãi)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 夕 TỊCH (Buổi chiều tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.)

Chữ ĐÁ (哆): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 夕 (TỊCH). Từ ghép HSK: 哆嗦 (ĐÁ SÁCH: run lẩy bẩy, run rẩy cầm cập (vì rét, sợ hãi)).

嗦
duō suo ĐÁ SÁCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

run lẩy bẩy, run rẩy cầm cập (vì rét, sợ hãi)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 糸 MỊCH/TY (Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.)

Chữ SÁCH (嗦): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 十 (THẬP) + 冖 (MỊCH) + 糸 (MỊCH/TY). Từ ghép HSK: 哆嗦 (ĐÁ SÁCH: run lẩy bẩy, run rẩy cầm cập (vì rét, sợ hãi)).

Câu ví dụ với từ “哆嗦”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在零下四十摄氏度的极寒冰原上开展抢修作业,即便冻得全身瑟瑟哆嗦,抢险队员的手依然紧紧握住工具。

Zài líng xià sì shí shè shì dù de jí hán bīng yuán shàng kāi zhǎn qiǎng xiū zuò yè, jí biàn dòng dé quán shēn sè sè duō suo, qiǎng xiǎn duì yuán de shǒu yī rán jǐn jǐn wò zhù gōng jù.

“Triển khai công tác sửa chữa khẩn cấp trên cánh đồng băng giá rét cực đoan âm 40 độ C, dẫu bị rét lạnh tới mức toàn thân run lẩy bẩy cầm cập, tay của người chiến sĩ cứu hộ vẫn nắm chặt lấy dụng cụ sửa chữa.”

Conducting repairs in forty-below-zero polar cold, though shivering from head to toe, the rescuer's hands gripped tools firmly.

Ví dụ #2

深刻领悟“哆嗦”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ duō suō ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “哆嗦” (run lẩy bẩy, run rẩy cầm cập (vì rét, sợ hãi) - ĐÁ SÁCH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "哆嗦" (run lẩy bẩy, run rẩy cầm cập (vì rét, sợ hãi)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “哆嗦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →