储存: lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)
Nghĩa tiếng Anh (English): to store, to stockpile, storage
Nét viết & luyện viết chữ 储存
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRỮ (储, phồn thể: 儲): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 讠 (NGÔN) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 储备 (TRỮ BỊ: dự trữ, tích trữ; kho dự trữ chiến lược), 储存 (TRỮ TỒN: lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)), 储蓄 (TRỮ SÚC: tiết kiệm, tiền gửi tiết kiệm).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)
Chữ TRỮ (储, phồn thể: 儲): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 讠 (NGÔN) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 储备 (TRỮ BỊ: dự trữ, tích trữ; kho dự trữ chiến lược), 储存 (TRỮ TỒN: lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)), 储蓄 (TRỮ SÚC: tiết kiệm, tiền gửi tiết kiệm).
gửi (tiền), tiết kiệm; lưu giữ, tồn tại
Chữ TỒN (存): thuộc bộ TỬ (子), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 保存 (BẢO TỒN: lưu giữ, bảo tồn, lưu trữ), 存在 (TỒN TẠI: tồn tại, hiện hữu; sự tồn tại), 并存 (TỊNH TỒN: cùng tồn tại, song song tồn tại), 储存 (TRỮ TỒN: lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)).
Câu ví dụ với từ “储存”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家超大型绿色数据中心采用深冷液冷技术与全闪存分布式架构,安全可靠地储存着海量核心数字资产。
Guó jiā chāo dà xíng lǜ sè shù jù zhōng xīn cǎi yòng shēn lěng yè lěng jì shù yǔ quán shǎn cún fēn bù shì jià gòu, ān quán kě kào dì chǔ cún zhe hǎi liàng hé xīn shù zì zī chǎn.
“Trung tâm dữ liệu xanh siêu lớn cấp quốc gia áp dụng công nghệ làm mát bằng chất lỏng đông lạnh sâu cùng kiến trúc phân tán toàn bộ bằng bộ nhớ flash, lưu trữ an toàn và đáng tin cậy khối lượng tài sản số cốt lõi khổng lồ.”
National ultra-large green data centers use deep liquid-cooling and all-flash architectures to safely store massive digital assets.
深刻领悟“储存”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ chǔ cún ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “储存” (lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa) - TRỮ TỒN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "储存" (lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “储存” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn