船只: thuyền bè, tàu thuyền các loại
Nghĩa tiếng Anh (English): ships, vessels, boats
Nét viết & luyện viết chữ 船只
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trái CHU dáng chiếc thuyền nan Phải trên chữ BÁT rẽ làn nước trôi Dưới KHẨU hành khách cùng ngồi Con THUYỀN vượt sóng ra khơi bốn bề.” — Chữ THUYỀN (船) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ CHU (舟 - con thuyền) ở bên trái và chữ DUYÊN (㕣 - gồm bộ BÁT 八 ở trên và bộ KHẨU 口 ở dưới, vốn chỉ dòng nước chảy xuôi theo thung lũng). Con thuyền gỗ (舟) xuôi theo dòng nước mở rộng ra hai bên (㕣) để chở người (口) vượt sông biển chính là chữ THUYỀN (船). Phần trên bên phải là chữ BÁT (八), gợi hình ảnh mũi thuyền rẽ đôi làn sóng nước.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tàu, thuyền
Câu thơ nhớ chữ: “Trái CHU dáng chiếc thuyền nan Phải trên chữ BÁT rẽ làn nước trôi Dưới KHẨU hành khách cùng ngồi Con THUYỀN vượt sóng ra khơi bốn bề.”
Chữ THUYỀN (船) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ CHU (舟 - con thuyền) ở bên trái và chữ DUYÊN (㕣 - gồm bộ BÁT 八 ở trên và bộ KHẨU 口 ở dưới, vốn chỉ dòng nước chảy xuôi theo thung lũng). Con thuyền gỗ (舟) xuôi theo dòng nước mở rộng ra hai bên (㕣) để chở người (口) vượt sông biển chính là chữ THUYỀN (船). Phần trên bên phải là chữ BÁT (八), gợi hình ảnh mũi thuyền rẽ đôi làn sóng nước.
con, chiếc — lượng từ (zhī); chỉ, chỉ có — phó từ (zhǐ)
Chữ CHỈ (只): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 只好 (CHỈ HẢO: đành phải, đành), 只要 (CHỈ YẾU: chỉ cần (điều kiện cần)).
Câu ví dụ với từ “船只”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在繁忙的世界级深水港湾内,数万艘现代化大型集装箱船只与新能源绿色拖轮有序进出穿梭。
Zài fán máng de shì jiè jí shēn shuǐ gǎng wān nèi, shù wàn sōu xiàn dài huà dà xíng jí zhuāng xiāng chuán zhī yǔ xīn néng yuán lǜ sè tuō lún yǒu xù jìn chū chuān suō.
“Bên trong vịnh cảng nước sâu cấp thế giới nhộn nhịp, hàng vạn chiếc tàu thuyền thuyền bè container cỡ lớn hiện đại hóa cùng tàu kéo xanh năng lượng mới ra vào con thoi một cách trật tự.”
In the busy deep-water port, thousands of container ships and green tugs shuttle in an orderly manner.
Từ “船只” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 船只 (chuánzhī)
船只 (chuánzhī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “船只” có phiên âm Pinyin là “chuánzhī”, âm Hán Việt là “THUYỀN CHỈ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thuyền bè, tàu thuyền các loại” (tiếng Anh: ships, vessels, boats).
Chữ 船只 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “船只” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 舟. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.