持有: nắm giữ, sở hữu, mang theo (chứng chỉ/cổ phần)
Nghĩa tiếng Anh (English): to hold, to possess, to own (stocks/certificates)
Nét viết & luyện viết chữ 持有
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÌ (持): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 坚持 (KIÊN TRÌ: kiên trì, bền bỉ), 支持 (CHI TRÌ: ủng hộ, hỗ trợ, nâng đỡ), 保持 (BẢO TRÌ: duy trì, giữ vững), 持续 (TRÌ TỤC: kéo dài, duy trì liên tục).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cầm, nắm giữ; giữ vững quan điểm (chí yǒu)
Chữ TRÌ (持): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 坚持 (KIÊN TRÌ: kiên trì, bền bỉ), 支持 (CHI TRÌ: ủng hộ, hỗ trợ, nâng đỡ), 保持 (BẢO TRÌ: duy trì, giữ vững), 持续 (TRÌ TỤC: kéo dài, duy trì liên tục).
có
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bàn tay nắm cầm, Dưới là miếng thịt NGUYỆT (月) phần ấm no. Chữ HỮU (有) có đủ chẳng lo, Có tâm có chí trời cho thành tài.”
Chữ HỮU (有) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện gồm hình bàn tay phải (𠂇) ở phía trên đang cầm một miếng thịt là bộ NHỤC (肉, khi viết vào chữ biến đổi hình dáng giống bộ NGUYỆT 月) ở phía dưới. Thời cổ đại, săn bắt và chăn nuôi còn nhiều vất vả, người có thịt cầm trong tay tức là người đang sở hữu thức ăn và của cải sung túc. Từ đó chữ HỮU (有) mang nghĩa là có, sở hữu, tồn tại và đầy đủ.
Câu ví dụ với từ “持有”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在重大前沿技术攻坚中,我国自主研发团队已在国际核心专利池中持有数百项高价值基础发明专利。
Zài zhòng dà qián yán jì shù gōng jiān zhōng, wǒ guó zì zhǔ yán fā tuán duì yǐ zài guó jì hé xīn zhuān lì chí zhōng chí yǒu shù bǎi xiàng gāo jià zhí jī chǔ fā míng zhuān lì.
“Trong các trận đánh công nghệ tiên phong trọng đại, đội ngũ tự chủ nghiên cứu phát triển của nước ta đã sở hữu nắm giữ hàng trăm bằng sáng chế phát minh cơ bản giá trị cao trong kho bằng sáng chế cốt lõi quốc tế.”
In frontier breakthroughs, our domestic team holds hundreds of high-value patents in international pools.
Từ “持有” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 持有 (chíyǒu)
持有 (chíyǒu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “持有” có phiên âm Pinyin là “chíyǒu”, âm Hán Việt là “TRÌ HỮU”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nắm giữ, sở hữu, mang theo (chứng chỉ/cổ phần)” (tiếng Anh: to hold, to possess, to own (stocks/certificates)).
Chữ 持有 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “持有” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.