传出 Phồn thể: 傳出
Minh họa từ vựng 传出
chuánchū HÁN VIỆT: TRUYỀN XUẤT

传出: truyền ra, phát ra, loan tin ra

truyền ra phát ra loan tin ra

Nghĩa tiếng Anh (English): to transmit out, to come through (sound/news), to spread

Nét viết & luyện viết chữ 传出

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 传

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

传
chuán / zhuàn TRUYỀN / TRUYỆN

truyền đạt, lan truyền, truyền thống (chuán); tiểu sử, truyện ký (zhuàn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
出
chū XUẤT

ra, xuất hiện

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.”

Câu ví dụ với từ “传出”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在浩瀚深空探测指挥控制大厅内,传出了深空着陆器成功安全降落月球背面的喜讯捷报。

Zài hào hàn shēn kōng tàn cè zhǐ huī kòng zhì dà tīng nèi, chuán chū le shēn kōng zhuó lù qì chéng gōng ān quán jiàng luò yuè qiú bèi miàn de xǐ xùn jié bào.

“Bên trong đại sảnh chỉ huy điều khiển thám trắc không gian sâu bao la, đã phát ra truyền ra tin vui thắng trận về việc thiết bị hạ cánh không gian sâu đã đáp xuống an toàn thành công trên mặt sau Mặt Trăng.”

In the control hall, good news came through that the deep-space lander had touched down safely on the Moon.

Từ “传出” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →