传媒: truyền thông, cơ quan truyền thông báo chí
Nghĩa tiếng Anh (English): media, mass media, communications
Nét viết & luyện viết chữ 传媒
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRUYỀN (传, phồn thể: 傳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 传真 (TRUYỀN CHÂN: bản fax, gửi fax), 传播 (TRUYỀN BÁ: truyền bá, lan truyền, phổ biến), 传递 (TRUYỀN ĐỆ: truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối), 传染 (TRUYỀN NHIỄM: lây truyền, lây nhiễm).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
truyền đạt, lan truyền, truyền thống (chuán); tiểu sử, truyện ký (zhuàn)
Chữ TRUYỀN (传, phồn thể: 傳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 传真 (TRUYỀN CHÂN: bản fax, gửi fax), 传播 (TRUYỀN BÁ: truyền bá, lan truyền, phổ biến), 传递 (TRUYỀN ĐỆ: truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối), 传染 (TRUYỀN NHIỄM: lây truyền, lây nhiễm).
truyền thông, cơ quan truyền thông báo chí
Chữ MÔI (媒): thuộc bộ NỮ (女), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 甘 (CAM) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 媒介 (MÔI GIỚI: môi giới, vật trung gian, phương tiện truyền thông), 媒体 (MÔI THỂ: truyền thông, cơ quan thông tấn báo chí).
Câu ví dụ với từ “传媒”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
主流数字传媒全面依托超高清视听与全息多模态技术,向全社会广泛普及前沿前瞻科学知识。
Zhǔ liú shù zì chuán méi quán miàn yī tuō chāo gāo qīng shì tīng yǔ quán xī duō mó tài jì shù, xiàng quán shè huì guǎng fàn pǔ jí qián yán qián zhān kē xué zhī shí.
“Các cơ quan truyền thông truyền thông số dòng chính dựa vào công nghệ đa phương thức hologram và hình ảnh âm thanh siêu nét để phổ biến rộng rãi các kiến thức khoa học nhìn xa trông rộng tiên phong cho toàn xã hội.”
Mainstream digital media uses ultra-HD and holographic tech to popularize frontier scientific knowledge.
Từ “传媒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn