传言 Phồn thể: 傳言
Minh họa từ vựng 传言
chuányán HÁN VIỆT: TRUYỀN NGÔN

传言: lời đồn đại, tin đồn thất thiệt; đồn đại

lời đồn đại tin đồn thất thiệt đồn đại

Nghĩa tiếng Anh (English): rumor, hearsay, to pass on rumors

Nét viết & luyện viết chữ 传言

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 传

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Miệng KHẨU uốn lưỡi thở than, Bốn nét ngang dọc muôn vàn lời trao. NGÔN từ giữ trọn trước sau, Lời hay ý đẹp gửi nhau chân tình.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

传
chuán / zhuàn TRUYỀN / TRUYỆN

truyền đạt, lan truyền, truyền thống (chuán); tiểu sử, truyện ký (zhuàn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
言
yán NGÔN

lời; ngôn; lời nói

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Miệng KHẨU uốn lưỡi thở than, Bốn nét ngang dọc muôn vàn lời trao. NGÔN từ giữ trọn trước sau, Lời hay ý đẹp gửi nhau chân tình.”

Câu ví dụ với từ “传言”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

做严谨的科学研究必须以确凿的实验数据和客观真理为依据,决不能轻信盲从任何未经证实的网络传言。

Zuò yán jǐn de kē xué yán jiū bì xū yǐ què záo de shí yàn shù jù hé kè guān zhēn lǐ wèi yī jù, jué bù néng qīng xìn máng cóng rèn hé wèi jīng zhèng shí de wǎng luò chuán yán.

“Làm nghiên cứu khoa học nghiêm cẩn bắt buộc phải lấy chân lý khách quan và số liệu thực nghiệm xác thực làm căn cứ, tuyệt đối không được nhẹ dạ mù quáng tin theo bất kỳ lời đồn đại tin đồn trên mạng chưa qua kiểm chứng nào.”

Scientific research relies on measured data and objective truth, never blindly believing unverified rumors.

Từ “传言” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →