处处 Phồn thể: 處處
Minh họa từ vựng 处处
chùchù HÁN VIỆT: XỨ XỨ

处处: khắp nơi, mọi nơi, chỗ nào cũng

khắp nơi mọi nơi chỗ nào cũng

Nghĩa tiếng Anh (English): everywhere, in all respects, in all places

Nét viết & luyện viết chữ 处处

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 处

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XỨ (处, phồn thể: 處): thuộc bộ TRĨ (夂), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 到处 (ĐÁO XỨ: khắp nơi, mọi nơi), 好处 (HẢO XỨ: điểm tốt, lợi ích, ưu điểm), 处理 (XỬ LÝ: xử lý, giải quyết, thanh lý), 相处 (TƯƠNG XỨ: chung sống, đối đãi, hòa hợp với nhau).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

处
chù / chǔ XỨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nơi, chỗ, điểm, phòng ban (chù); chung sống, xử lý, ở vào (chǔ)

Bộ 夂 (BỘ TRĨ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ XỨ (处, phồn thể: 處): thuộc bộ TRĨ (夂), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 到处 (ĐÁO XỨ: khắp nơi, mọi nơi), 好处 (HẢO XỨ: điểm tốt, lợi ích, ưu điểm), 处理 (XỬ LÝ: xử lý, giải quyết, thanh lý), 相处 (TƯƠNG XỨ: chung sống, đối đãi, hòa hợp với nhau).

Câu ví dụ với từ “处处”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

走进生机盎然的现代农业科技创新示范园,处处呈现出智能化无人农机高效作业的壮美景象。

Zǒu jìn shēng jī àng rán de xiàn dài nóng yè kē jì chuàng xīn shì fàn yuán, chù chù chéng xiàn chū zhì néng huà wú rén nóng jī gāo xiào zuò yè de zhuàng měi jǐng xiàng.

“Bước chân vào khu trình diễn đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ nông nghiệp hiện đại ngập tràn sức sống, khắp nơi mọi nơi đâu đâu cũng hiện ra khung cảnh tráng lệ của các cỗ máy nông nghiệp không người lái thông minh hóa đang thao tác hiệu quả cao.”

Entering the modern agricultural demo park, scenes of smart unmanned machinery operating efficiently are everywhere.

Từ “处处” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →