裁判: trọng tài; phán quyết trọng tài
Nghĩa tiếng Anh (English): referee, umpire, judge, to judge
Nét viết & luyện viết chữ 裁判
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÀI (裁): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét, thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 总裁 (TỔNG TÀI: tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO), 裁缝 (TÀI PHÙNG: thợ may, người thợ cắt may), 裁判 (TÀI PHÁN: trọng tài; phán quyết trọng tài), 裁员 (TÀI VIÊN: cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cắt, may cắt; tinh giản cắt giảm (cáijiǎn); phán xử (cáipàn)
Chữ TÀI (裁): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét, thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 总裁 (TỔNG TÀI: tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO), 裁缝 (TÀI PHÙNG: thợ may, người thợ cắt may), 裁判 (TÀI PHÁN: trọng tài; phán quyết trọng tài), 裁员 (TÀI VIÊN: cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên).
phán quyết, định tội; phân biệt, nhận định
Câu thơ nhớ chữ: “Một nửa chữ BÁN bên ngoài, Lưỡi ĐAO sắc bén chia hai công bằng. Chữ PHÁN xét đoán thẳng băng, Phân minh phải trái công bằng trước sau.”
Chữ PHÁN (判) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ BÁN (半 - một nửa) biểu âm ở bên trái và bộ ĐAO (刂 - con dao sắc) biểu ý ở bên phải. Hình ảnh dùng lưỡi dao sắc bén cắt một vật thành hai nửa đều đặn tượng trưng cho sự phân định rạch ròi, chính xác. Từ nghĩa gốc là chia đôi, chữ mở rộng thành nghĩa phán đoán, xét xử và đưa ra phán quyết công tâm, minh bạch trong cuộc sống.
Câu ví dụ với từ “裁判”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在国际击剑锦标赛决赛中,主裁判依托高清高速电子录像回放系统做出了极其公正准确的判罚。
Zài guó jì jī jiàn jǐn biāo sài jué sài zhōng, zhǔ cái pàn yī tuō gāo qīng gāo sù diàn zi lù xiàng huí fàng xì tǒng zuò chū le jí qí gōng zhèng zhǔn què de pàn fá.
“Trong trận chung kết giải vô địch đấu kiếm quốc tế, trọng tài chính dựa vào hệ thống phát lại video điện tử tốc độ cao độ nét cao đã đưa ra phán quyết vô cùng công tâm và chuẩn xác.”
In the fencing championship finals, the chief referee made a fair and accurate call relying on high-speed video replays.
深刻领悟“裁判”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ cái pàn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “裁判” (trọng tài - TÀI PHÁN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "裁判" (trọng tài) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “裁判” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 裁判 (cái pàn)
裁判 (cái pàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “裁判” có phiên âm Pinyin là “cái pàn”, âm Hán Việt là “TÀI PHÁN”, thuộc từ loại Danh từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “trọng tài; phán quyết trọng tài” (tiếng Anh: referee, umpire, judge, to judge).
Chữ 裁判 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “裁判” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 衣. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.