插
Minh họa từ vựng 插 (chā)
chā HÁN VIỆT: SÁP

插: cắm, lồng vào, xen vào

cắm lồng vào xen vào

Nghĩa tiếng Anh (English): to insert, to stick in, to plug in

Nét viết & luyện viết chữ 插

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 插

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SÁP (插): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 十 (THẬP) + 臼 (CỮU).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

插
chā SÁP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cắm, lồng vào, xen vào

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 臼 CỮU (Cái cối đá giã gạo thời xưa.)

Chữ SÁP (插): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 十 (THẬP) + 臼 (CỮU).

Câu ví dụ với từ “插”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

书桌上的透明水晶花瓶里,插着几支含苞待放、娇艳清香的百合花。

Shū zhuō shàng de tòu míng shuǐ jīng huā píng lǐ, chā zhe jǐ zhī hán bāo dài fàng, jiāo yàn qīng xiāng de bǎi hé huā.

“Trong chiếc bình hoa pha lê trong suốt trên bàn học có cắm vài cành hoa bách hợp đang e ấp chúm chím tỏa ngát hương thơm dịu nhẹ.”

In the transparent crystal vase on the desk, several budding, fragrant lily flowers are gracefully arranged.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“插”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ chā ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “插” (cắm, lồng vào, xen vào - SÁP) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "插" (cắm, lồng vào, xen vào) is crucial.

Từ “插” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 插 (chā)

插 (chā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “插” có phiên âm Pinyin là “chā”, âm Hán Việt là “SÁP”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cắm, lồng vào, xen vào” (tiếng Anh: to insert, to stick in, to plug in).

Chữ 插 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “插” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2024-01-28T18:06:10+07:00