查询 Phồn thể: 查詢
Minh họa từ vựng 查询
cháxún HÁN VIỆT: TRA TUÂN

查询: tra cứu, tìm kiếm truy vấn (thông tin/dữ liệu)

tra cứu tìm kiếm truy vấn (thông tin/dữ liệu)

Nghĩa tiếng Anh (English): to inquire, to query, to look up (data)

Nét viết & luyện viết chữ 查询

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 查

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRA (查): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 调查 (ĐIỆU TRA: điều tra), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)), 审查 (THẨM TRA: thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

查
chá TRA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tra, tra cứu, kiểm tra

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ TRA (查): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 调查 (ĐIỆU TRA: điều tra), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)), 审查 (THẨM TRA: thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách).

询
cháxún TRA TUÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tra cứu, tìm kiếm truy vấn (thông tin/dữ liệu)

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ TUÂN (询, phồn thể: 詢): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 勹 (BAO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 询问 (TUÂN VẤN: hỏi thăm, dò hỏi, thẩm vấn tra hỏi), 咨询 (TƯ TUÂN: tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn).

Câu ví dụ với từ “查询”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家科技文献共享平台实现了对全球数亿篇前沿权威学术论文的秒级高速精准查询与下载。

Guó jiā kē jì wén xiàn gòng xiǎng píng tái shí xiàn le duì quán qiú shù yì piān qián yán quán wēi xué shù lùn wén de miǎo jí gāo sù jīng zhǔn chá xún yǔ xià zài.

“Nền tảng chia sẻ văn hiến khoa học công nghệ quốc gia đã thực hiện việc tải về và tra cứu truy vấn chuẩn xác tốc độ cao cấp độ giây đối với hàng trăm triệu bài báo học thuật có thẩm quyền tiên phong trên toàn cầu.”

The national scientific platform achieves high-speed queries and downloads for global academic papers.

Từ “查询” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →