猜测 Phồn thể: 猜測
Minh họa từ vựng 猜测 (cāicè)
cāicè HÁN VIỆT: SAI TRẮC

猜测: đoán mò, suy đoán, phỏng đoán

đoán mò suy đoán phỏng đoán

Nghĩa tiếng Anh (English): to guess, to conjecture, speculation, surmise

Nét viết & luyện viết chữ 猜测

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 猜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SAI (猜): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét, thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 青 (THANH).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

猜
cāi SAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đoán, phỏng đoán

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 4 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犭 KHUYỂN (Chó, thú săn, động vật 4 chân.) 青 THANH (Màu xanh biếc của cây cỏ, tuổi trẻ thanh xuân tươi đẹp.)

Chữ SAI (猜): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét, thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 青 (THANH).

测
cè TRẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đo, đo lường, kiểm tra, trắc nghiệm; suy đoán

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ TRẮC (测, phồn thể: 測): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 贝 (BỐI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 测验 (TRẮC NGHIỆM: kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra), 测量 (TRẮC LƯỢNG: đo đạc, trắc lượng, đo lường), 探测 (THÁM TRẮC: thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)), 推测 (THÔI TRẮC: suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ).

Câu ví dụ với từ “猜测”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

科学探索必须建立在严谨实测数据与严密逻辑推理基础之上,决不能凭主观空想随意猜测。

Kē xué tàn suǒ bì xū jiàn lì zài yán jǐn shí cè shù jù yǔ yán mì luó jí tuī lǐ jī chǔ zhī shàng, jué bù néng píng zhǔ guān kōng xiǎng suí yì cāi cè.

“Thám hiểm khoa học bắt buộc phải xây dựng trên nền tảng suy luận logic chặt chẽ và số liệu đo đạc thực tế nghiêm cẩn, tuyệt đối không được tùy tiện phỏng đoán suy đoán dựa vào ảo tưởng chủ quan.”

Scientific exploration must be based on solid data and logic, never relying on subjective guesswork.

Từ “猜测” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 猜测 (cāicè)

猜测 (cāicè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “猜测” có phiên âm Pinyin là “cāicè”, âm Hán Việt là “SAI TRẮC”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đoán mò, suy đoán, phỏng đoán” (tiếng Anh: to guess, to conjecture, speculation, surmise).

Chữ 猜测 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “猜测” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 犬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2014-05-16T19:02:34+07:00