步
Minh họa từ vựng 步 (bù)
bù HÁN VIỆT: BỘ

步: bước, bước đi; bước (lượng từ)

bước bước đi bước (lượng từ)

Nghĩa tiếng Anh (English): step, pace, move, stage

Nét viết & luyện viết chữ 步

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 步

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là bàn chân bước đi, Dưới chân nối tiếp chẳng khi nào ngừng. Chữ BỘ từng bước ung dung, Đường xa vạn dặm khởi cùng bước chân.” — Chữ BỘ (步) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn gồm hai hình bàn chân (bộ CHỈ 止 ở trên và phần biến thể của bàn chân thứ hai ở dưới) đặt nối tiếp nhau một trái một phải. Hình ảnh hai bàn chân luân phiên tiến về phía trước diễn tả trực quan động tác bước đi, đi bộ của con người. Chữ BỘ (步) nhắc nhở chúng ta rằng hành trình vạn dặm hay mọi thành tựu lớn lao đều bắt đầu từ những bước chân kiên trì mỗi ngày.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

步
bù BỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bước, bước đi; bước (lượng từ)

Bộ 止 (BỘ CHỈ • 4 nét): Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.
Thành phần cấu tạo chữ:
止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bàn chân bước đi, Dưới chân nối tiếp chẳng khi nào ngừng. Chữ BỘ từng bước ung dung, Đường xa vạn dặm khởi cùng bước chân.”

Chữ BỘ (步) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn gồm hai hình bàn chân (bộ CHỈ 止 ở trên và phần biến thể của bàn chân thứ hai ở dưới) đặt nối tiếp nhau một trái một phải. Hình ảnh hai bàn chân luân phiên tiến về phía trước diễn tả trực quan động tác bước đi, đi bộ của con người. Chữ BỘ (步) nhắc nhở chúng ta rằng hành trình vạn dặm hay mọi thành tựu lớn lao đều bắt đầu từ những bước chân kiên trì mỗi ngày.

Câu ví dụ với từ “步”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

不积跬步,无以至千里;科学探索必须一步一个脚印,脚踏实地、久久为功。

Bù jī kuǐ bù, wú yǐ zhì qiān lǐ ; kē xué tàn suǒ bì xū yī bù yī gè jiǎo yìn, jiǎo tà shí dì, jiǔ jiǔ wèi gōng.

“Không tích lũy từng nửa bước bước đi thì không thể đi tới ngàn dặm xa xôi; thám hiểm khoa học bắt buộc phải từng bước từng bước vững chắc, chân thật vững vàng, bền bỉ lâu dài.”

Without taking small steps, one cannot cover a thousand miles; scientific research requires steady steps.

Từ “步” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 步 (bù)

步 (bù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 3), từ “步” có phiên âm Pinyin là “bù”, âm Hán Việt là “BỘ”, thuộc từ loại Danh từ / Lượng từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bước, bước đi; bước (lượng từ)” (tiếng Anh: step, pace, move, stage).

Chữ 步 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “步” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 止. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 3 Cập nhật: 2013-11-23T20:45:12+07:00