衬衫 Phồn thể: 襯衫
Minh họa từ vựng 衬衫
chèn shān HÁN VIỆT: SẤN SAM

衬衫: áo sơ mi

áo sơ mi

Nghĩa tiếng Anh (English): shirt, blouse

Nét viết & luyện viết chữ 衬衫

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 衬

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SẤN (衬, phồn thể: 襯): thuộc bộ Y (衣), gồm 8 nét (3 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 衬衫 (SẤN SAM: áo sơ mi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

衬
chèn SẤN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lớp lót; vải lót

Bộ 衤 (BỘ Y • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
衤 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ SẤN (衬, phồn thể: 襯): thuộc bộ Y (衣), gồm 8 nét (3 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 衬衫 (SẤN SAM: áo sơ mi).

衫
shān SAM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

áo; áo lót; áo mỏng; áo cánh

Bộ 衤 (BỘ Y • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
衤 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.) 彡 SAM (Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.)

Chữ SAM (衫): thuộc bộ Y (衣), gồm 8 nét (3 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 衬衫 (SẤN SAM: áo sơ mi).

Câu ví dụ với từ “衬衫”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这件衬衫很合适。

zhè jiàn chèn shān hěn hé shì 。

“Chiếc áo sơ mi này rất vừa vặn.”

This shirt fits well.

Ví dụ #2

熟练掌握“衬衫”的用法,对提升中文表达水平大有帮助。

shú liàn zhǎng wò “ chèn shān ” de yòng fǎ , duì tí shēng zhōng wén biǎo dá shuǐ píng dà yǒu bāng zhù 。

“Nắm vững cách dùng của “衬衫” (áo sơ mi - SẤN SAM) giúp ích rất nhiều cho việc nâng cao trình độ diễn đạt tiếng Trung.”

Mastering the usage of "衬衫" (áo sơ mi) helps greatly in improving your Chinese expression skills.

Từ “衬衫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →