衬衣: áo sơ mi, áo sơ mi mặc trong
Nghĩa tiếng Anh (English): shirt, undershirt, blouse
Nét viết & luyện viết chữ 衬衣
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SẤN (衬, phồn thể: 襯): thuộc bộ Y (衣), gồm 8 nét, thành phần: 衤 (Y) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 衬衫 (SẤN SAM: áo sơ mi).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lớp lót; vải lót
Chữ SẤN (衬, phồn thể: 襯): thuộc bộ Y (衣), gồm 8 nét, thành phần: 衤 (Y) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 衬衫 (SẤN SAM: áo sơ mi).
quần áo, quần áo; che phủ, da; Khang Hi căn bản 145
Câu thơ nhớ chữ: “Trên ĐẦU cổ áo chỉnh tề Dưới hai vạt áo chở che thân mình Chữ Y trang phục đẹp xinh Áo quần tươm tất giữ gìn nết na.”
Chữ Y (衣) là chữ tượng hình tiêu biểu trong 214 bộ thủ chữ Hán. Trong Giáp cốt văn, chữ Y vẽ lại nguyên vẹn hình dáng chiếc áo cổ truyền phương Đông: phần trên cùng (亠) là cổ áo hình chữ V, các nét phẩy và mác bên dưới là hai ống tay áo cùng hai vạt áo vắt chéo khép kín để che chở cơ thể. Không chỉ dùng để giữ ấm, chiếc áo (衣) còn là biểu tượng của lễ nghi, văn hóa và phẩm hạnh con người.
Câu ví dụ với từ “衬衣”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他身着整洁得体的白色衬衣站在国际学术报告厅讲台上,沉着从容地发表学术演讲。
Tā shēn zhe zhěng jié dé tǐ de bái sè chèn yī zhàn zài guó jì xué shù bào gào tīng jiǎng tái shàng, chén zhuó cóng róng dì fā biǎo xué shù yǎn jiǎng.
“Anh ấy mặc chiếc áo sơ mi màu trắng tinh tươm chỉnh tề đứng trên bục giảng Hội trường Báo cáo Học thuật Quốc tế, điềm tĩnh ung dung phát biểu bài thuyết trình học thuật.”
Wearing a neat white shirt, he delivered his academic lecture on the international podium with composure.
Từ “衬衣” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn