变为 Phồn thể: 變爲
Minh họa từ vựng 变为
biànwéi HÁN VIỆT: BIẾN VI

变为: biến thành, chuyển thành, trở thành

biến thành chuyển thành trở thành

Nghĩa tiếng Anh (English): to change into, to turn into, to become

Nét viết & luyện viết chữ 变为

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 变

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bàn tay dắt dẫn chú voi to, Giúp sức người xưa việc nặng lo. Bốn nét giản đơn thành chữ VI, Làm nên muôn sự, bởi vì cho.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

变
biàn BIẾN

thay đổi, biến đổi, hóa thành

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
为
wèi / wéi VỊ / VI

vì, để, cho (wèi); làm, trở thành, là (wéi)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay dắt dẫn chú voi to, Giúp sức người xưa việc nặng lo. Bốn nét giản đơn thành chữ VI, Làm nên muôn sự, bởi vì cho.”

Câu ví dụ với từ “变为”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

通过持之以恒的科学综合治理,昔日的黄沙漫天荒原如今变为了一片生机盎然的绿色林海。

Tōng guò chí zhī yǐ héng de kē xué zōng hé zhì lǐ, xī rì de huáng shā màn tiān huāng yuán rú jīn biàn wèi le yī piàn shēng jī àng rán de lǜ sè lín hǎi.

“Thông qua quản lý tổng hợp khoa học kiên trì bền bỉ, hoang nguyên cát vàng ngợp trời thuở nào ngày nay đã chuyển thành biến thành một vùng biển rừng xanh ngắt ngập tràn nhựa sống.”

Through persistent ecological management, once-sandy wastelands have turned into vibrant green forests.

Từ “变为” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →