来到: đến, đặt chân tới (nơi chốn)
Nghĩa tiếng Anh (English): to arrive at, to come to
Nét viết & luyện viết chữ 来到
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bông lúa trĩu cành hạt tốt tươi, Mùa màng thu hoạch đón bao người. Chữ LAI rộng mở vòng tay đón, Tin tốt tìm về rạng niềm vui.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đến, tới
Câu thơ nhớ chữ: “Bông lúa trĩu cành hạt tốt tươi, Mùa màng thu hoạch đón bao người. Chữ LAI rộng mở vòng tay đón, Tin tốt tìm về rạng niềm vui.”
đến, tới; đạt được
Câu thơ nhớ chữ: “Mũi tên CHÍ (至) đã chạm đích rồi Lưỡi ĐAO (刂) dứt khoát đứng bên thôi Đi xa vạn dặm đều tới chốn Chu đáo vẹn toàn khắp mọi nơi.”
Câu ví dụ với từ “来到”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
当外国留学生们第一次来到历史悠久的北京故宫时,深深被雄伟壮丽的古建筑群所震撼。
Dāng wài guó liú xué shēng men dì yī cì lái dào lì shǐ yōu jiǔ de běi jīng gù gōng shí, shēn shēn bèi xióng wěi zhuàng lì de gǔ jiàn zhù qún suǒ zhèn hàn.
“Khi các bạn lưu học sinh nước ngoài lần đầu tiên đặt chân đến tới Cố Cung Bắc Kinh có bề dày lịch sử lâu đời, họ đã bị rung động sâu sắc bởi quần thể kiến trúc cổ hùng vĩ tráng lệ nơi đây.”
When international students first came to the historic Forbidden City, they were deeply awed by the grand architectures.
Từ “来到” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn