九: chín
Nghĩa tiếng Anh (English): nine
Nét viết & luyện viết chữ 九
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Hai nét vươn cao tợ rồng bay, Chín tầng trời rộng chở tháng ngày. Cực dương số chín rạng thiên hạ, Vĩnh cửu trường tồn phúc thảo ngay.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chín
Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét vươn cao tợ rồng bay, Chín tầng trời rộng chở tháng ngày. Cực dương số chín rạng thiên hạ, Vĩnh cửu trường tồn phúc thảo ngay.”
Câu ví dụ với từ “九”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我有九个苹果。
Wǒ yǒu jiǔ gè píngguǒ.
“Tôi có chín quả táo.”
I have nine apples.
晚上九点我要睡觉了。
Wǎnshang jiǔ diǎn wǒ yào shuìjiào le.
“Chín giờ tối là tôi chuẩn bị đi ngủ rồi.”
I'm going to sleep at nine tonight.
Từ “九” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn