考
Minh họa từ vựng 考
kǎo HÁN VIỆT: KHẢO

考: thi, kiểm tra thi cử; sát hạch

thi kiểm tra thi cử sát hạch

Nghĩa tiếng Anh (English): to take an exam, to test, to examine

Nét viết & luyện viết chữ 考

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 考

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên đầu bộ LÃO (耂) tiền nhân Dưới thêm chữ KHẢO (丂) ân cần hỏi han Suy tư cân nhắc muôn vàn Vào phòng thi cử vững vàng thành công.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

考
kǎo KHẢO

thi, kiểm tra thi cử; sát hạch

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu bộ LÃO (耂) tiền nhân Dưới thêm chữ KHẢO (丂) ân cần hỏi han Suy tư cân nhắc muôn vàn Vào phòng thi cử vững vàng thành công.”

Câu ví dụ với từ “考”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

只要平时上课专心听讲、课后扎实复习,期末考试就一定能考出优异的好成绩。

Zhǐ yào píng shí shàng kè zhuān xīn tīng jiǎng, kè hòu zhā shí fù xí, qī mò kǎo shì jiù yí dìng néng kǎo chū yōu yì de hǎo chéng jì.

“Chỉ cần ngày thường trên lớp chăm chú lắng nghe giảng bài, sau giờ học ôn tập vững vàng thì kỳ thi cuối kỳ nhất định sẽ thi đạt được thành tích tốt xuất sắc.”

As long as you listen attentively in class and review solidly, you will surely achieve excellent exam scores.

Từ “考” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →