进来 Phồn thể: 進來
Minh họa từ vựng 进来
jìnlai HÁN VIỆT: TIẾN LAI

进来: vào đây, đi vào

vào đây đi vào

Nghĩa tiếng Anh (English): to come in, to enter

Nét viết & luyện viết chữ 进来

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 进

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bộ SƯỚC bước chân tiến dặm dài, Cánh chim CHUY vỗ hướng tương lai. Giản thể chữ TỈNH nguồn nước mát, Học tập vươn lên chẳng ngừng nghỉ.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

进
jìn TIẾN

nhập, vào

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bộ SƯỚC bước chân tiến dặm dài, Cánh chim CHUY vỗ hướng tương lai. Giản thể chữ TỈNH nguồn nước mát, Học tập vươn lên chẳng ngừng nghỉ.”

来
lái LAI

đến, tới

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bông lúa trĩu cành hạt tốt tươi, Mùa màng thu hoạch đón bao người. Chữ LAI rộng mở vòng tay đón, Tin tốt tìm về rạng niềm vui.”

Câu ví dụ với từ “进来”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

外边天气冷,请快请进来喝杯热茶暖暖身子吧!

Wài biān tiān qì lěng, qǐng kuài qǐng jìn lái hē bēi rè chá nuǎn nuǎn shēn zi ba!

“Bên ngoài trời lạnh, xin mời bạn hãy mau đi vào đây uống ly tách trà nóng cho ấm người nhé!”

It is cold outside; please come in quickly and have a cup of hot tea to warm up!

Từ “进来” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →