看见: nhìn thấy
Nghĩa tiếng Anh (English): see, catch sight of
Nét viết & luyện viết chữ 看见
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Đưa bàn tay phủ mí mắt trông, Nhìn xa muôn dặm chốn non sông. Ngắm mây dõi bóng trời cao rộng, Chữ Khán tinh tường tỏ đục trong.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhìn, xem, đọc, thăm, khám (kàn); trông coi, canh giữ (kān)
Câu thơ nhớ chữ: “Đưa bàn tay phủ mí mắt trông, Nhìn xa muôn dặm chốn non sông. Ngắm mây dõi bóng trời cao rộng, Chữ Khán tinh tường tỏ đục trong.”
thấy, nhìn thấy; gặp gỡ
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bộ MỤC mắt tinh anh, Dưới bộ NHI chân bước dạo quanh. Đứng dậy nhìn xa thêm hiểu biết, Rộng mở tầm nhìn chữ KIẾN minh.”
Câu ví dụ với từ “看见”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
看见小猫了吗?
Kànjiàn xiǎomāo le ma?
“Bạn đã nhìn thấy con mèo nhỏ chưa?”
Did you see the kitten?
我刚才在门口看见李老师了。
Wǒ gāngcái zài ménkǒu kànjiàn Lǐ lǎoshī le.
“Lúc nãy tôi đã nhìn thấy thầy Lý ở ngoài cửa.”
I just saw Teacher Li at the doorway.
Từ “看见” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn