进去 Phồn thể: 進去
Minh họa từ vựng 进去
jìnqu HÁN VIỆT: TIẾN KHỨ

进去: đi vào trong, bước vào

đi vào trong bước vào

Nghĩa tiếng Anh (English): to go in, to enter

Nét viết & luyện viết chữ 进去

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 进

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bộ SƯỚC bước chân tiến dặm dài, Cánh chim CHUY vỗ hướng tương lai. Giản thể chữ TỈNH nguồn nước mát, Học tập vươn lên chẳng ngừng nghỉ.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

进
jìn TIẾN

nhập, vào

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bộ SƯỚC bước chân tiến dặm dài, Cánh chim CHUY vỗ hướng tương lai. Giản thể chữ TỈNH nguồn nước mát, Học tập vươn lên chẳng ngừng nghỉ.”

去
qù KHỨ

đi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên THỔ (土) bước chân lên đường, Dưới KHƯ (厶) rời chốn quê hương lên đàng. Chữ KHỨ (去) đi tới muôn phương, Quá khứ khép lại mở đường tương lai.”

Câu ví dụ với từ “进去”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

请大家排好队依次刷身份证进去考场,保持考场安静与良好秩序。

Qǐng dà jiā pái hǎo duì yī cì shuā shēn fèn zhèng jìn qù kǎo chǎng, bǎo chí kǎo chǎng ān jìng yǔ liáng hǎo zhì xù.

“Xin mời mọi người xếp hàng ngay ngắn lần lượt quét căn cước công dân đi vào trong phòng thi, giữ gìn trật tự tốt và sự yên tĩnh trong phòng thi.”

Please line up in order and scan your ID to go into the examination room, keeping good order and silence.

Từ “进去” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →