快
Minh họa từ vựng 快
kuài HÁN VIỆT: KHOÁI

快: nhanh, mau; sắp sửa

nhanh mau sắp sửa

Nghĩa tiếng Anh (English): fast, quick, soon

Nét viết & luyện viết chữ 快

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 快

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“TÂM ĐỨNG (忄) rộn rã niềm vui Bên phải chữ QUẢI (夬) đẩy lùi ưu tư Trong lòng sảng khoái thái hư Bước chân nhanh nhẹn chẳng chừ phút giây.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

快
kuài KHOÁI

nhanh, mau; sắp sửa

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “TÂM ĐỨNG (忄) rộn rã niềm vui Bên phải chữ QUẢI (夬) đẩy lùi ưu tư Trong lòng sảng khoái thái hư Bước chân nhanh nhẹn chẳng chừ phút giây.”

Câu ví dụ với từ “快”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

请走快一点儿。

Qǐng zǒu kuài yìdiǎnr.

“Xin hãy đi nhanh hơn một chút.”

Please walk a bit faster.

Ví dụ #2

快点儿走,电影马上就要开场了!

Kuài diǎnr zǒu, diànyǐng mǎshàng jiù yào kāichǎng le!

“Mau chân lên nào, phim sắp chiếu đến nơi rồi!”

Hurry up, the movie is about to start!

Từ “快” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →