就
Minh họa từ vựng 就
jiù HÁN VIỆT: TỰU

就: thì, liền

thì liền

Nghĩa tiếng Anh (English): then, at once

Nét viết & luyện viết chữ 就

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 就

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái KINH (京) đô lầu cao Bên phải VƯU (尤) tú biết bao anh tài Hướng về đích lớn tương lai Thành tựu rực rỡ làm ngay tức thì.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

就
jiù TỰU

thì, liền

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái KINH (京) đô lầu cao Bên phải VƯU (尤) tú biết bao anh tài Hướng về đích lớn tương lai Thành tựu rực rỡ làm ngay tức thì.”

Câu ví dụ với từ “就”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我到家就打电话给你。

Wǒ dào jiā jiù dǎ diànhuà gěi nǐ.

“Tôi về đến nhà là gọi điện cho bạn ngay.”

I will call you as soon as I get home.

Ví dụ #2

你往前走五分钟,就能看见银行。

Nǐ wǎng qián zǒu wǔ fēnzhōng, jiù néng kànjiàn yínháng.

“Bạn đi về phía trước năm phút thì sẽ nhìn thấy ngân hàng.”

Walk forward for five minutes, and you will see the bank.

Từ “就” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →