飞机 Phồn thể: 飛機
Minh họa từ vựng 飞机
fēi jī HÁN VIỆT: PHI CƠ

飞机: máy bay

máy bay

Nghĩa tiếng Anh (English): airplane

Nét viết & luyện viết chữ 飞机

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 飞

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đôi cánh giang rộng trời xanh Lượn vòng theo gió bay nhanh ngút ngàn. Nét uốn vươn cánh giữa trời, Chữ PHI (飞) bay bổng phương trời ước mơ.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

飞
fēi PHI

bay

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đôi cánh giang rộng trời xanh Lượn vòng theo gió bay nhanh ngút ngàn. Nét uốn vươn cánh giữa trời, Chữ PHI (飞) bay bổng phương trời ước mơ.”

机
jī CƠ

máy móc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ MỘC thân cây, Bên phải chữ KỶ ghép tầy chữ CƠ. Máy bay, điện thoại hiện giờ, Nắm bắt CƠ hội ước mơ thành hình.”

Câu ví dụ với từ “飞机”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我坐飞机去北京。

Wǒ zuò fēijī qù Běijīng.

“Tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.”

I take an airplane to Beijing.

Ví dụ #2

飞机明天上午十点起飞。

Fēijī míngtiān shàngwǔ shí diǎn qǐfēi.

“Máy bay sẽ cất cánh vào lúc mười giờ sáng mai.”

The airplane takes off at ten tomorrow morning.

Từ “飞机” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →