告诉 Phồn thể: 告訴
Minh họa từ vựng 告诉
gào su HÁN VIỆT: CÁO TỐ

告诉: nói cho biết, bảo, kể

nói cho biết bảo kể

Nghĩa tiếng Anh (English): to tell, to inform, to let know

Nét viết & luyện viết chữ 告诉

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 告

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Phía trên bộ NGƯU lễ trầu, Phía dưới bộ KHẨU cúi đầu bẩm thưa. Chữ CÁO thông báo sớm trưa, Lời nói thành tín chẳng lừa dối ai.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

告
gào CÁO

báo, nói cho biết; tố cáo, kiện; tuyên bố

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên bộ NGƯU lễ trầu, Phía dưới bộ KHẨU cúi đầu bẩm thưa. Chữ CÁO thông báo sớm trưa, Lời nói thành tín chẳng lừa dối ai.”

诉
gào su CÁO TỐ

nói cho biết, bảo, kể

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Lời NGÔN (讠) đứng ở bên ngoài Lưỡi rìu CÂN (斤) điểm chấm dài phân minh Giãi bày tâm sự chân tình Nói cho bạn biết chuyện mình chuyện ta.”

Câu ví dụ với từ “告诉”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

请告诉我你的名字。

Qǐng gàosu wǒ nǐ de míngzi.

“Xin hãy nói cho tôi biết tên của bạn.”

Please tell me your name.

Ví dụ #2

请告诉我火车站怎么走。

Qǐng gàosu wǒ huǒchēzhàn zěnme zǒu.

“Làm ơn chỉ cho tôi đường ra ga tàu hỏa đi như thế nào.”

Please tell me how to get to the railway station.

Từ “告诉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →