二
Minh họa từ vựng 二
èr HÁN VIỆT: NHỊ

二: số hai (2)

số hai (2)

Nghĩa tiếng Anh (English): two

Nét viết & luyện viết chữ 二

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 二

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai nét ngang đặt song song, Trên trời dưới đất mênh mông hài hòa. Chữ NHỊ kết nghĩa đôi ta, Song hỷ lâm môn thuận hòa ấm êm.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

二
èr NHỊ

số hai (2)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét ngang đặt song song, Trên trời dưới đất mênh mông hài hòa. Chữ NHỊ kết nghĩa đôi ta, Song hỷ lâm môn thuận hòa ấm êm.”

Câu ví dụ với từ “二”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我有两个弟弟。

Wǒ yǒu liǎng gè dìdi.

“Tôi có hai người em trai.”

I have two younger brothers.

Ví dụ #2

今天星期二,我们要去上课。

Jīntiān xīngqī'èr, wǒmen yào qù shàng kè.

“Hôm nay là thứ Ba, chúng tôi phải đi học.”

Today is Tuesday, we have to go to class.

Từ “二” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →