读书: đọc sách, học tập nghiên cứu sách vở
Nghĩa tiếng Anh (English): to read books, to study, to attend school
Nét viết & luyện viết chữ 读书
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Nói lời theo chữ trang kinh Bán đi nông nổi đổi mình tài hoa. Bên NGÔN (讠) chữ MẠI (卖) chuyên cần, Chữ ĐỘC (读) đọc sách muôn phần mở mang.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đọc
Câu thơ nhớ chữ: “Nói lời theo chữ trang kinh Bán đi nông nổi đổi mình tài hoa. Bên NGÔN (讠) chữ MẠI (卖) chuyên cần, Chữ ĐỘC (读) đọc sách muôn phần mở mang.”
sách
Câu thơ nhớ chữ: “Tay cầm cây bút viết ngàn trang, Nói năng ghi chép dạ tỏ tường. THƯ tịch văn chương lưu hậu thế, Bạch diện thư sinh rạng sử vàng.”
Câu ví dụ với từ “读书”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
青年人要养成爱读书、读好书、善读书的优良习惯,不断开阔知识眼界与思想格局。
Qīng nián rén yào yǎng chéng ài dú shū, dú hǎo shū, shàn dú shū de yōu liáng xí guàn, bù duàn kāi kuò zhī shí yǎn jiè yǔ sī xiǎng gé jú.
“Thanh niên cần hình thành thói quen tốt ham đọc sách, đọc sách hay và biết cách đọc sách, không ngừng mở rộng tầm nhìn tri thức và tầm vóc tư tưởng.”
Youth should cultivate fine habits of reading good books, continuously broadening knowledge horizons and thinking.
Từ “读书” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn