缆桩
Minh họa từ vựng 缆桩
lǎn zhuāng HÁN VIỆT: LÃM TRANG

缆桩: cột cáp

cột cáp

Nét viết & luyện viết chữ 缆桩

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 缆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LÃM (缆, phồn thể: 纜): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 见 (KIẾN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

缆
lǎn LÃM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dây thừng; dây cáp; dây buộc thuyền

Bộ 纟 (BỘ MỊCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 见 KIẾN (Nhìn thấy, trông thấy, gặp gỡ, kiến thức.)

Chữ LÃM (缆, phồn thể: 纜): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 见 (KIẾN).

桩
zhuāng TRANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cọc, bài; chuyện, vấn đề

Bộ 木 (BỘ MỘC • 10 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ TRANG (桩, phồn thể: 樁): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “缆桩”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

船靠在缆桩上。

Chuán kào zài lǎn zhuāng shàng.

“Thuyền tựa vào cột cáp.”

Từ “缆桩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →