舰艇: tàu chiến, hạm thuyền quân sự
Nghĩa tiếng Anh (English): warship, naval vessel
Nét viết & luyện viết chữ 舰艇
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HẠM (舰, phồn thể: 艦): thuộc bộ CHU (舟), gồm 10 nét, thành phần: 舟 (CHU) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 舰艇 (HẠM ĐĨNH: tàu chiến, hạm thuyền quân sự).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tàu; tàu chiến; chiến hạm
Chữ HẠM (舰, phồn thể: 艦): thuộc bộ CHU (舟), gồm 10 nét, thành phần: 舟 (CHU) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 舰艇 (HẠM ĐĨNH: tàu chiến, hạm thuyền quân sự).
tàu; thuyền; xuồng (thường chỉ loại nhỏ và nhẹ)
Chữ ĐĨNH (艇): thuộc bộ CHU (舟), gồm 12 nét, thành phần: 舟 (CHU) + 廴 (DẪN) + 士 (SĨ). Từ ghép HSK: 舰艇 (HẠM ĐĨNH: tàu chiến, hạm thuyền quân sự).
Câu ví dụ với từ “舰艇”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国完全自主设计建造的新型万吨级导弹驱逐舰与大型航空母舰编队,构成了捍卫远海主权安全的坚强海上长城。
Wǒ guó wán quán zì zhǔ shè jì jiàn zào de xīn xíng wàn dūn jí dǎo dàn qū zhú jiàn yǔ dà xíng háng kōng mǔ jiàn biān duì, gòu chéng le hàn wèi yuǎn hǎi zhǔ quán ān quán de jiān qiáng hǎi shàng cháng chéng.
“Biên đội tàu sân bay cỡ lớn cùng tàu khu trục mang tên lửa dẫn đường vạn tấn kiểu mới do nước ta hoàn toàn tự chủ thiết kế và đóng mới đã tạo nên bức trường thành trên biển kiên cường bảo vệ an ninh chủ quyền vùng biển xa.”
Domestically designed 10,000-ton guided-missile destroyers and aircraft carrier groups form a mighty naval wall guarding seas.
深刻领悟“舰艇”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ jiàn tǐng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “舰艇” (tàu chiến, hạm thuyền quân sự - HẠM ĐĨNH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "舰艇" (tàu chiến, hạm thuyền quân sự) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “舰艇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 舰艇 (jiàn tǐng)
舰艇 (jiàn tǐng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “舰艇” có phiên âm Pinyin là “jiàn tǐng”, âm Hán Việt là “HẠM ĐĨNH”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tàu chiến, hạm thuyền quân sự” (tiếng Anh: warship, naval vessel).
Chữ 舰艇 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “舰艇” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 舟. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.