卸
Minh họa từ vựng 卸 (xiè)
xiè HÁN VIỆT: TÁ

卸: dỡ; bốc dỡ; tháo dỡ

dỡ bốc dỡ tháo dỡ

Nét viết & luyện viết chữ 卸

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 卸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÁ (卸): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 装卸 (TRANG TÁ: bốc dỡ, bốc xếp dỡ hàng hóa tự động).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

卸
xiè TÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dỡ; bốc dỡ; tháo dỡ

Bộ 卩 (BỘ TIẾT • 2 nét): Đốt tre, con dấu ấn tín của nhà vua, người quỳ gối kính cẩn.
Thành phần cấu tạo chữ:
卩 TIẾT (Đốt tre, con dấu ấn tín của nhà vua, người quỳ gối kính cẩn.)

Chữ TÁ (卸): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 装卸 (TRANG TÁ: bốc dỡ, bốc xếp dỡ hàng hóa tự động).

Câu ví dụ với từ “卸”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

工人们正在卸货。

gōngrénmen zhèngzài xièhuò.

“Công nhân đang dỡ hàng.”

Ví dụ #2

请帮我把行李卸下来。

qǐng bāng wǒ bǎ xínglǐ xiè xiàlái.

“Làm ơn giúp tôi dỡ hành lý xuống.”

Từ “卸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 卸 (xiè)

卸 (xiè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “卸” có phiên âm Pinyin là “xiè”, âm Hán Việt là “TÁ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “dỡ; bốc dỡ; tháo dỡ”.

Chữ 卸 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “卸” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 卩. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-03-23T21:47:41+07:00