搁浅 Phồn thể: 擱淺
Minh họa từ vựng 搁浅
gēqiǎn HÁN VIỆT: CÁC THIỂN

搁浅: mắc cạn (tàu bè/sinh vật biển); đình trệ dở dang (kế hoạch)

mắc cạn (tàu bè/sinh vật biển) đình trệ dở dang (kế hoạch)

Nghĩa tiếng Anh (English): to run aground, to be stranded, to be shelved (plans)

Nét viết & luyện viết chữ 搁浅

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 搁

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÁC (搁, phồn thể: 擱): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 门 (MÔN) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

搁
gē CÁC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đặt, để; gác lại, đình lại (công việc)

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 门 MÔN (Cánh cổng lớn, hai cánh cửa nhà, môn học, gia tộc.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ CÁC (搁, phồn thể: 擱): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 门 (MÔN) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU).

浅
qiǎn THIỂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nông, cạn; nhạt (màu sắc); nông cạn (kiến thức)

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.)

Chữ THIỂN (浅, phồn thể: 淺): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 戈 (QUA).

Câu ví dụ với từ “搁浅”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

面对外部供应链中断险些导致重大科研项目搁浅的危机,攻坚团队发扬自力更生精神实现了核心元器件全面自主替代。

Miàn duì wài bù gōng yìng liàn zhōng duàn xiǎn xiē dǎo zhì zhòng dà kē yán xiàng mù gē qiǎn de wēi jī, gōng jiān tuán duì fā yáng zì lì gēng shēng jīng shén shí xiàn le hé xīn yuán qì jiàn quán miàn zì zhǔ tì dài.

“Đứng trước nguy cơ đứt gãy chuỗi cung ứng bên ngoài suýt nữa khiến dự án nghiên cứu khoa học trọng đại bị đình trệ dở dang mắc cạn, đội ngũ vượt khó phát huy tinh thần tự lực cánh sinh thực hiện thay thế tự chủ toàn diện các linh kiện cốt lõi.”

Facing supply cutoff risks that nearly shelved the project, the team achieved domestic component replacement.

Từ “搁浅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →