驾船
Minh họa từ vựng 驾船 (jià chuán)
jià chuán HÁN VIỆT: GIÁ THUYỀN

驾船: lái thuyền; chèo thuyền

lái thuyền chèo thuyền

Nét viết & luyện viết chữ 驾船

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 驾

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIÁ (驾, phồn thể: 駕): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 8 nét, thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU) + 马 (MÃ). Từ ghép HSK: 驾驶 (GIÁ SỬ: lái xe, điều khiển (phương tiện)), 劳驾 (LAO GIÁ: làm phiền, phiền bác, xin nhờ (kính ngữ)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

驾
jià GIÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lái điều khiển; cưỡi vượt; bảo hộ hỗ trợ (bǎojià hùháng)

Bộ 馬 (BỘ MÃ • 10 nét): Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 马 MÃ (Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.)

Chữ GIÁ (驾, phồn thể: 駕): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 8 nét, thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU) + 马 (MÃ). Từ ghép HSK: 驾驶 (GIÁ SỬ: lái xe, điều khiển (phương tiện)), 劳驾 (LAO GIÁ: làm phiền, phiền bác, xin nhờ (kính ngữ)).

船
chuán THUYỀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tàu, thuyền

Bộ 舟 (BỘ CHU • 6 nét): Con thuyền, tàu bè đi trên sông nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
舟 CHU (Con thuyền gỗ có mũi cong đang nổi trên mặt nước.) 㕣 DUYÊN (BÁT 八 + KHẨU 口) (Dòng nước chảy xuôi theo khe núi (gồm 八 và 口), đóng vai trò biểu âm kiêm biểu ý.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trái CHU dáng chiếc thuyền nan Phải trên chữ BÁT rẽ làn nước trôi Dưới KHẨU hành khách cùng ngồi Con THUYỀN vượt sóng ra khơi bốn bề.”

Chữ THUYỀN (船) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ CHU (舟 - con thuyền) ở bên trái và chữ DUYÊN (㕣 - gồm bộ BÁT 八 ở trên và bộ KHẨU 口 ở dưới, vốn chỉ dòng nước chảy xuôi theo thung lũng). Con thuyền gỗ (舟) xuôi theo dòng nước mở rộng ra hai bên (㕣) để chở người (口) vượt sông biển chính là chữ THUYỀN (船). Phần trên bên phải là chữ BÁT (八), gợi hình ảnh mũi thuyền rẽ đôi làn sóng nước.

Câu ví dụ với từ “驾船”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

夫妻俩兴奋得不知怎么说才好,连忙驾船回家。

Fūqī liǎ xīngfèn dé bùzhī zěnme shuō cái hǎo, liánmáng jià chuán huí jiā

“Hai vợ chồng mừng quá không biết nói gì cho tốt, vội lái thuyền trở về nhà.”

Ví dụ #2

我们轮流驾船去钓鱼。

Wǒmen lúnliú jià chuán qù diàoyú.

“Chúng tôi luân phiên lái thuyền đi câu cá.”

Từ “驾船” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 驾船 (jià chuán)

驾船 (jià chuán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “驾船” có phiên âm Pinyin là “jià chuán”, âm Hán Việt là “GIÁ THUYỀN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lái thuyền; chèo thuyền”.

Chữ 驾船 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “驾船” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 馬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2012-09-09T19:17:38+07:00