搁浅
航海
渡
艘
Chủ đề: Vận tải đường thủy • 397 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Vận tải đường thủy (水运)

Chủ đề Vận tải đường thủy gồm 397 từ vựng, được chia thành 17 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vận tải đường thủy
#4 HSK 5 Danh từ

严厉禁止任何人在国家自然保护区核心区域内从事开矿、砍伐等破坏生态红线的违法活动。

Yán lì jìn zhǐ rèn hé rén zài guó jiā zì rán bǎo hù qū hé xīn qū yù nèi cóng shì kāi kuàng, kǎn fá děng pò huài shēng tài hóng xiàn de wéi fǎ huó dòng.

“Nghiêm cấm tuyệt đối bất kỳ ai tiến hành các hoạt động khai khoáng, chặt phá rừng vi phạm pháp luật hủy hoại lằn ranh đỏ sinh thái bên trong vùng lõi khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia.”

Bộ: 石 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 9 Danh từ

我国远洋综合科学考察船搭载了先进的远程非致命定向声波防御与卫星应急报警系统,全方位防范海盗袭击威胁。

Wǒ guó yuǎn yáng zōng hé kē xué kǎo chá chuán dā zài le xiān jìn de yuǎn chéng fēi zhì mìng dìng xiàng shēng bō fáng yù yǔ wèi xīng yìng jí bào jǐng xì tǒng, quán fāng wèi fáng fàn hǎi dào xí jī wēi xié.

“Con tàu khảo sát khoa học tổng hợp viễn dương của nước ta được trang bị hệ thống báo động khẩn cấp vệ tinh và phòng thủ sóng âm định hướng phi sát thương tầm xa tiên tiến, phòng ngừa toàn diện nguy cơ đe dọa tấn công của hải tặc cướp biển.”

Bộ: 水 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 7 Tính từ

大科学装置超精密同步辐射聚焦反射镜的表面物理粗糙度被严格控制在小于零点一纳米的极限制备水准。

Dà kē xué zhuāng zhì chāo jīng mì tóng bù fú shè jù jiāo fǎn shè jìng de biǎo miàn wù lǐ cū cāo dù bèi yán gé kòng zhì zài xiǎo yú líng diǎn yī nà mǐ de jí xiàn zhì bèi shuǐ zhǔn.

“Độ thô ráp xù xì vật lý bề mặt của gương phản xạ hội tụ bức xạ synchrotron siêu chính xác thiết bị khoa học lớn được kiểm soát nghiêm ngặt ở chuẩn mực điều chế giới hạn dưới 0,1 nanomet.”

Bộ: 米 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

全社会大力弘扬雷锋精神,激励广大青年立足本职岗位做一颗永不生锈、爱岗敬业的螺丝钉。

Quán shè huì dà lì hóng yáng léi fēng jīng shén, jī lì guǎng dà qīng nián lì zú běn zhí gǎng wèi zuò yī kē yǒng bù shēng xiù, ài gǎng jìng yè de luó sī dīng.

“Toàn xã hội ra sức hoằng dương tinh thần Lôi Phong, khích lệ đông đảo thanh niên đứng chân trên vị trí công tác của mình làm một chiếc đinh ốc yêu nghề tận tụy vĩnh viễn không bao giờ gỉ sét.”

Bộ: 虫 • 29 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Động từ

在雨雪冰冻等极端恶劣天气条件下驾驶机动车辆出行,必须保持安全车距并减速慢行。

Zài yǔ xuě bīng dòng děng jí duān è liè tiān qì tiáo jiàn xià jià shǐ jī dòng chē liàng chū xíng, bì xū bǎo chí ān quán chē jù bìng jiǎn sù màn xíng.

“Khi điều khiển phương tiện cơ giới lưu thông trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt như mưa tuyết đường trơn đóng băng, bắt buộc phải giữ khoảng cách an toàn và đi chậm cẩn thận.”

Bộ: 馬 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng

航空公司根据市场需求和航班计划,合理安排每个航次的起飞时间和降落地点。

Hángkōng gōngsī gēnjù shìchǎng xūqiú hé hángbān jìhuà, hélǐ ānpái měi gè hángcì de qǐfēi shíjiān hé jiàngluò dìdiǎn.

“Các hãng hàng không dựa vào nhu cầu thị trường và kế hoạch bay để sắp xếp hợp lý thời gian cất cánh và địa điểm hạ cánh của mỗi chuyến bay.”

Bộ: 舟 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Động từ

我国完全自主研制的新一代时速三百五十公里智能高速动车组,在崇山峻岭间平稳安全行驶。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de xīn yí dài shí sù sān bǎi wǔ shí gōng lǐ zhì néng gāo sù dòng chē zǔ, zài chóng shān jùn lǐng jiān píng wěn ān quán xíng shǐ.

“Đoàn tàu động lực cao tốc thông minh vận tốc 350 km/h thế hệ mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo đang di chuyển chạy xe an toàn và êm ả giữa núi non trùng điệp.”

Bộ: 行 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 8 Danh từ
方向盘
fāngxiàngpán PHƯƠNG HƯỚNG BÀN

vô lăng, tay lái bánh lái

搭载完全自主研发无人驾驶系统的智能重卡实现了无方向盘全自动无人作业,在封闭港口矿区实现全天候安全运行。

Dā zài wán quán zì zhǔ yán fā wú rén jià shǐ xì tǒng de zhì néng zhòng kǎ shí xiàn liǎo wú fāng xiàng pán quán zì dòng wú rén zuò yè, zài fēng bì gǎng kǒu kuàng qū shí xiàn quán tiān hòu ān quán yùn xíng.

“Xe tải hạng nặng thông minh gắn hệ thống lái tự động không người lái do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển đã thực hiện thao tác không người hoàn toàn tự động không cần vô lăng tay lái, vận hành an toàn 24/7 tại các khu mỏ và bến cảng khép kín.”

Bộ: 方 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 2 Danh từ

老北京传统四合院的院子里种着石榴树与海棠花,充满着宁静悠闲的古都人文韵味。

Lǎo běi jīng chuán tǒng sì hé yuàn de yuàn zi lǐ zhǒng zhe shí liú shù yǔ hǎi táng huā, chōng mǎn zhe níng jìng yōu xián de gǔ dū rén wén yùn wèi.

“Khoảng sân trong ngôi nhà Tứ Hợp Viện truyền thống Bắc Kinh xưa trồng cây thạch lựu và hoa hải đường, ngập tràn phong vị nhân văn cổ đô thanh bình thong dong.”

Bộ: 阜 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →