糙: thô; không mịn; thô ráp
Nét viết & luyện viết chữ 糙
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÁO (糙): thuộc bộ MỄ (米), gồm 16 nét (11 nét phụ), thành phần: 米 (MỄ) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 口 (KHẨU).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thô; không mịn; thô ráp
Chữ THÁO (糙): thuộc bộ MỄ (米), gồm 16 nét (11 nét phụ), thành phần: 米 (MỄ) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 口 (KHẨU).
Câu ví dụ với từ “糙”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
地面的石头很糙。
dìmiàn de shítou hěn cāo.
“Những viên đá trên mặt đất rất thô ráp.”
这件衣服的布料很糙。
zhè jiàn yīfu de bùliào hěn cāo.
“Vải của chiếc áo này rất thô ráp.”
Từ “糙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn