破坏: phá hoại, hủy hoại, làm tổn hại
Nghĩa tiếng Anh (English): to destroy, to damage, to undermine, destruction
Nét viết & luyện viết chữ 破坏
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái đất THỔ (土) đắp bồi, Bên phải chữ BẤT (不) chẳng thời nguyên lành. HOẠI (坏) là hư hỏng tan tành, Sửa sang bồi đắp lại thành tốt tươi.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vỡ, rách, hỏng; phá vỡ, đánh tan, giải quyết
xấu, hỏng, tệ
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái đất THỔ (土) đắp bồi, Bên phải chữ BẤT (不) chẳng thời nguyên lành. HOẠI (坏) là hư hỏng tan tành, Sửa sang bồi đắp lại thành tốt tươi.”
Câu ví dụ với từ “破坏”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
严厉禁止任何人在国家自然保护区核心区域内从事开矿、砍伐等破坏生态红线的违法活动。
Yán lì jìn zhǐ rèn hé rén zài guó jiā zì rán bǎo hù qū hé xīn qū yù nèi cóng shì kāi kuàng, kǎn fá děng pò huài shēng tài hóng xiàn de wéi fǎ huó dòng.
“Nghiêm cấm tuyệt đối bất kỳ ai tiến hành các hoạt động khai khoáng, chặt phá rừng vi phạm pháp luật hủy hoại lằn ranh đỏ sinh thái bên trong vùng lõi khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia.”
Strictly forbid anyone from engaging in illegal activities like mining and logging that destroy ecological redlines in national reserves.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“破坏”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ pò huài ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “破坏” (phá hoại, hủy hoại, làm tổn hại - PHÁ HOẠI) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "破坏" (phá hoại, hủy hoại, làm tổn hại) is crucial.
Từ “破坏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn