局部
站台
列车
路线
Chủ đề: Phương tiện giao thông • 507 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Phương tiện giao thông (交通工具)

Chủ đề Phương tiện giao thông gồm 507 từ vựng, được chia thành 22 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Phương tiện giao thông
#1 HSK 5 Động từ

我国完全自主研制的新一代时速三百五十公里智能高速动车组,在崇山峻岭间平稳安全行驶。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de xīn yí dài shí sù sān bǎi wǔ shí gōng lǐ zhì néng gāo sù dòng chē zǔ, zài chóng shān jùn lǐng jiān píng wěn ān quán xíng shǐ.

“Đoàn tàu động lực cao tốc thông minh vận tốc 350 km/h thế hệ mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo đang di chuyển chạy xe an toàn và êm ả giữa núi non trùng điệp.”

Bộ: 行 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 8 Danh từ
方向盘
fāngxiàngpán PHƯƠNG HƯỚNG BÀN

vô lăng, tay lái bánh lái

搭载完全自主研发无人驾驶系统的智能重卡实现了无方向盘全自动无人作业,在封闭港口矿区实现全天候安全运行。

Dā zài wán quán zì zhǔ yán fā wú rén jià shǐ xì tǒng de zhì néng zhòng kǎ shí xiàn liǎo wú fāng xiàng pán quán zì dòng wú rén zuò yè, zài fēng bì gǎng kǒu kuàng qū shí xiàn quán tiān hòu ān quán yùn xíng.

“Xe tải hạng nặng thông minh gắn hệ thống lái tự động không người lái do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển đã thực hiện thao tác không người hoàn toàn tự động không cần vô lăng tay lái, vận hành an toàn 24/7 tại các khu mỏ và bến cảng khép kín.”

Bộ: 方 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

现代化特大城市五层全互通巨型立体立交桥犹如城市交通动脉的壮丽脉络,实现了多方向车流的极速无缝转换。

Xiàn dài huà tè dà chéng shì wǔ céng quán hù tōng jù xíng lì tǐ lì jiāo qiáo yóu rú chéng shì jiāo tōng dòng mài de zhuàng lì mài luò, shí xiàn le duō fāng xiàng chē liú de jí sù wú fèng zhuǎn huàn.

“Cây cầu vượt nút giao khác mức liên thông 5 tầng khổng lồ hiện đại của siêu đô thị tựa như mạng lưới huyết mạch tráng lệ của giao thông đô thị, thực hiện việc chuyển hướng phương tiện giao thông đa hướng liền mạch với tốc độ cực nhanh.”

Bộ: 立 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng

轮毂箍需要定期检查。

Lúngǔ gū xūyào dìngqī jiǎnchá.

“Đai ổ trục bánh xe cần được kiểm tra định kỳ.”

Bộ: 殳 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 2 Động từ

我国在前沿量子计算与超导科技攻关中取得了多项引领全球的重大原创突破成果。

Wǒ guó zài qián yán liàng zǐ jì suàn yǔ chāo dǎo kē jì gōng guān zhōng qǔ dé le duō xiàng yǐn lǐng quán qiú de zhòng dà yuán chuàng tū pò chéng guǒ.

“Nước ta trong các trận đánh vượt khó công nghệ siêu dẫn và tính toán lượng tử tiên phong đã giành được đạt được nhiều thành quả đột phá nguyên tác trọng đại dẫn đầu toàn cầu.”

Bộ: 又 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng
交通阻塞
jiāotōng zǔsè GIAO THÔNG TRỞ TẮC

Ùn tắc giao thông

展宽马路后,交通阻塞现象有了缓解。

zhǎnkuān mǎlù hòu, jiāotōng zǔsè xiànxiàng yǒule huǎnjiě.

“Sau khi mở rộng đường, hiện tượng ùn tắc giao thông đã được thuyên giảm.”

Bộ: 亠 • 36 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 3 Danh từ

高铁列车即将到达终点站,请各位旅客带齐随身携带的全部行李物品,准备有序下车。

Gāo tiě liè chē jí jiāng dào dá zhōng diǎn zhàn, qǐng gè wèi lǚ kè dài qí suí shēn xié dài de quán bù xíng lǐ wù pǐn, zhǔn bèi yǒu xù xià chē.

“Đoàn tàu cao tốc sắp sửa tới ga cuối cùng, xin các hành khách hãy mang theo đầy đủ toàn bộ đồ đạc hành lý mang theo bên mình, chuẩn bị xuống xe theo trật tự.”

Bộ: 行 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 4 Danh từ

在地下两千四百米深的中国极深地下暗物质实验室里,科学家们正向寻找宇宙暗物质的未知前沿发起探索。

Zài dì xià liǎng qiān sì bǎi mǐ shēn de zhōng guó jí shēn dì xià àn wù zhì shí yàn shì lǐ, kē xué jiā men zhèng xiàng xún zhǎo yǔ zhòu àn wù zhì dì wèi zhī qián yán fā qǐ tàn suǒ.

“Bên trong Phòng Thí nghiệm Vật chất Tối Dưới lòng đất Cực sâu Trung Quốc ở độ sâu 2.400 mét dưới đất dưới lòng đất, các nhà khoa học đang phát động cuộc khám phá hướng tới ranh giới chưa biết tìm kiếm vật chất tối của vũ trụ.”

#24 HSK 1 Động từ

他在全国青年创新创业大赛中凭借出色的科研成果得到了特等奖与各方专家的一致好评。

Tā zài quán guó qīng nián chuàng xīn chuàng yè dà sài zhōng píng jiè chū sè de kē yán chéng guǒ dé dào le tè děng jiǎng yǔ gè fāng zhuān jiā de yí zhì hǎo píng.

“Anh ấy trong Cuộc thi Đổi mới Sáng tạo Khởi nghiệp Thanh niên Toàn quốc nhờ vào thành quả nghiên cứu khoa học xuất sắc đã nhận được đạt được giải đặc biệt cùng lời khen ngợi nhất trí của các chuyên gia.”

Bộ: 彳 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →