升降舵控制飞机高度。
Shēngjiàngduò kòngzhì fēijī gāodù.
“Bánh lái độ cao điều khiển độ cao máy bay.”
Chủ đề Vận chuyển hàng không gồm 415 từ vựng, được chia thành 18 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
升降舵控制飞机高度。
Shēngjiàngduò kòngzhì fēijī gāodù.
“Bánh lái độ cao điều khiển độ cao máy bay.”
飞机通过副翼控制方向。
Fēijī tōngguò fùyì kòngzhì fāngxiàng.
“Máy bay điều khiển hướng bằng cánh liệng.”
请提前办理乘机手续。
Qǐng tíqián bànlǐ chéngjì shǒuxù.
“Vui lòng làm thủ tục đi máy bay trước.”
我们的航班从始发机场起飞。
Wǒmen de hángbān cóng shǐ fā jīchǎng qǐfēi.
“Chuyến bay của chúng tôi cất cánh từ sân bay đi.”
同座乘客很友好。
Tóng zuò chéngkè hěn yǒuhǎo.
“Khách cùng ngồi rất thân thiện.”
空气动力学专家来自芝加哥理工学院。
kōngqì dònglìxué zhuānjiā láizì zhījiāgē lǐgōngxuéyuàn
“Chuyên gia khí động học từ Chicago Polytech.”
飞机的安定翼很重要。
Fēijī de āndìng yì hěn zhòngyào.
“Cánh định vị của máy bay rất quan trọng.”
轻型飞机飞行时起落架不一定缩回。
qīngxíng fēijī fēixíng shí qǐluòjià bùyídìng suō huí
“Khi máy bay nhẹ bay, không nhất thiết là chân hạ cánh sẽ rút lại.”
飞机开始下滑进场。
Fēijī kāishǐ xiàhuá jìn chǎng.
“Máy bay bắt đầu lăn bánh vào bãi đỗ.”
飞机使用涡桨发动机。
Fēijī shǐyòng wō jiǎng fādòngjī.
“Máy bay sử dụng động cơ cánh quạt xoáy.”
指挥塔台监控飞机起降。
Zhǐhuī tǎtái jiānkòng fēijī qǐjiàng.
“Đài chỉ huy giám sát máy bay cất cánh và hạ cánh.”
飞行状况非常稳定。
Fēixíng zhuàngkuàng fēicháng wěndìng.
“Trạng thái bay rất ổn định.”
请在验票台出示车票。
Qǐng zài yàn piào tái chūshì chēpiào.
“Vui lòng xuất trình vé tại quầy kiểm tra vé.”
主起落架需要定期检查。
Zhǔ qǐ luòjià xūyào dìngqī jiǎnchá.
“Càng hạ cánh chính cần được kiểm tra định kỳ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết