飞行状况: trạng thái bay
Nét viết & luyện viết chữ 飞行状况
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Đôi cánh giang rộng trời xanh Lượn vòng theo gió bay nhanh ngút ngàn. Nét uốn vươn cánh giữa trời, Chữ PHI (飞) bay bổng phương trời ước mơ.” — Chữ PHI phồn thể (飛) là chữ tượng hình, vẽ con chim đang giang rộng đôi cánh đầy lông vũ vút bay lên không trung. Bản giản thể (飞) cô đọng lại thành một cánh chim đang chao lượn phóng khoáng giữa bầu trời cao rộng.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bay
Câu thơ nhớ chữ: “Đôi cánh giang rộng trời xanh Lượn vòng theo gió bay nhanh ngút ngàn. Nét uốn vươn cánh giữa trời, Chữ PHI (飞) bay bổng phương trời ước mơ.”
Chữ PHI phồn thể (飛) là chữ tượng hình, vẽ con chim đang giang rộng đôi cánh đầy lông vũ vút bay lên không trung. Bản giản thể (飞) cô đọng lại thành một cánh chim đang chao lượn phóng khoáng giữa bầu trời cao rộng.
đi, làm, được/ổn (xíng); hàng lối, ngành nghề, ngân hàng (háng)
Câu thơ nhớ chữ: “Ngã tư đường phố thênh thang Bước chân vững chãi lên đàng tiến xa. Bên XÍCH (彳) bộ XÚC (亍) song hành, Chữ HÀNH (行) tiến bước công danh rạng ngời.”
Chữ HÀNH (行) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ ngã tư đường lớn thông suốt bốn phương. Về sau tách thành bước chân trái (彳) và bước chân phải (亍). "Hành" là đi trên đường đời, biến lý thuyết và đạo lý thành hành động thực tế.
trạng thái bay
Chữ TRẠNG (状, phồn thể: 狀): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 形状 (HÌNH TRẠNG: hình dạng, hình dáng), 状况 (TRẠNG HUỐNG: tình trạng, trạng thái, hiện trạng), 状态 (TRẠNG THÁI: trạng thái, phong độ), 现状 (HIỆN TRẠNG: hiện trạng, tình hình thực tế hiện tại).
trạng thái bay
Chữ HUỐNG (况, phồn thể: 況): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 7 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 情况 (TÌNH HUỐNG: tình hình, hoàn cảnh, tình huống), 何况 (HÀ HUỐNG: hơn nữa, huống hồ, huống chi), 状况 (TRẠNG HUỐNG: tình trạng, trạng thái, hiện trạng), 况且 (HUỐNG THẢ: huống hồ, huống chi, hơn nữa).
Câu ví dụ với từ “飞行状况”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
飞行状况非常稳定。
Fēixíng zhuàngkuàng fēicháng wěndìng.
“Trạng thái bay rất ổn định.”
Từ “飞行状况” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 飞行状况 (fēixíng zhuàngkuàng)
飞行状况 (fēixíng zhuàngkuàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “飞行状况” có phiên âm Pinyin là “fēixíng zhuàngkuàng”, âm Hán Việt là “PHI HÀNH TRẠNG HUỐNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “trạng thái bay”.
Chữ 飞行状况 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “飞行状况” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 飛. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.