我们在海上紧急降落。
wǒmen zài hǎishàng jǐnjí jiàngluò
“Chúng tôi đang thực hiện hạ cánh khẩn cấp trên biển.”
我们在海上紧急降落。
wǒmen zài hǎishàng jǐnjí jiàngluò
“Chúng tôi đang thực hiện hạ cánh khẩn cấp trên biển.”
飞机发出喷气声。
Fēijī fāchū pēnqì shēng.
“Máy bay phát ra tiếng phun khí.”
天空中有一艘巨大的飞艇。
tiānkōng zhōng yǒuyī sōu jùdà de fēitǐng.
“Trên trời có một chiếc phi thuyền khổng lồ.”
国产C919大型客机与AG600水陆两栖飞机成功实现规模化运营研制,标志着我国航空工业迈入世界先进行列。
Guó chǎn C919 dà xíng kè jī yǔ AG600 shuǐ lù liǎng qī fēi jī chéng gōng shí xiàn guī mó huà yùn yíng yán zhì, biāo zhì zhe wǒ guó háng kōng gōng yè mài rù shì jiè xiān jìn háng liè.
“Máy bay chở khách cỡ lớn C919 và máy bay lưỡng cư chữa cháy cứu nạn AG600 do nước ta sản xuất đã thực hiện thành công việc nghiên cứu chế tạo và vận hành quy mô lớn, đánh dấu ngành công nghiệp hàng không nước ta đã bước vào hàng ngũ tiên tiến của thế giới.”
援军将通过空降抵达。
yuánjūn jiāng tōngguò kōngjiàng dǐdá.
“Quân cứu viện sẽ đến bằng cách thả dù xuống.”
旋转翼在机器中高速运转。
Xuánzhuǎn yì zài jīqì zhōng gāosù yùnzhuǎn.
“Cánh quạt quay nhanh trong máy móc.”
你必须提前两小时到达机场。
nǐ bìxū tíqián liǎng xiǎoshí dàodá jīchǎng
“Bạn phải đến sân bay trước ít nhất hai giờ.”
单翼飞机在空中飞行。
Dān yì fēijī zài kōngzhōng fēixíng.
“Máy bay cánh đơn bay trên không.”
我买了二等舱的票。
Wǒ mǎi le èr děng cāng de piào.
“Tôi đã mua vé khoang hạng hai.”
轮毂箍需要定期检查。
Lúngǔ gū xūyào dìngqī jiǎnchá.
“Đai ổ trục bánh xe cần được kiểm tra định kỳ.”
请阅读论文的前论部分。
Qǐng yuèdú lùnwén de qiánlùn bùfen.
“Vui lòng đọc phần mở đầu của bài luận.”
飞机的主翼很大。
Fēijī de zhǔyì hěn dà.
“Cánh chính của máy bay rất lớn.”
这架豪华大型客机很舒适。
Zhè jià háohuá dàxíng kèjī hěn shūshì.
“Chiếc máy bay chở khách cỡ lớn này rất thoải mái.”
请打开引擎罩检查发动机。
Qǐng dǎkāi yǐnqíng zhào jiǎnchá fādòngjī.
“Vui lòng mở nắp động cơ để kiểm tra máy.”
喷气式客机飞得很快。
Pēnqì shì kèjī fēi de hěn kuài.
“Máy bay phản lực bay rất nhanh.”
机场灯标在夜间非常重要。
Jīchǎng dēng biāo zài yèjiān fēicháng zhòngyào.
“Đèn hiệu sân bay rất quan trọng vào ban đêm.”
直升飞机在天空中飞行。
Zhí shēng fēijī zài tiānkōng zhōng fēixíng.
“Trực thăng đang bay trên bầu trời.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế