✦ ▲
Chủ đề: Vận chuyển hàng không
✦ ▲
✦ 到来
✦ 登机口
✦ 机票
✦ 飞往
Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#5 HSK 6 Danh từ
航空
háng kōng HÀNG KHÔNG

hàng không

国产C919大型客机与AG600水陆两栖飞机成功实现规模化运营研制,标志着我国航空工业迈入世界先进行列。

Guó chǎn C919 dà xíng kè jī yǔ AG600 shuǐ lù liǎng qī fēi jī chéng gōng shí xiàn guī mó huà yùn yíng yán zhì, biāo zhì zhe wǒ guó háng kōng gōng yè mài rù shì jiè xiān jìn háng liè.

“Máy bay chở khách cỡ lớn C919 và máy bay lưỡng cư chữa cháy cứu nạn AG600 do nước ta sản xuất đã thực hiện thành công việc nghiên cứu chế tạo và vận hành quy mô lớn, đánh dấu ngành công nghiệp hàng không nước ta đã bước vào hàng ngũ tiên tiến của thế giới.”

Bộ: 心 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng

轮毂箍需要定期检查。

Lúngǔ gū xūyào dìngqī jiǎnchá.

“Đai ổ trục bánh xe cần được kiểm tra định kỳ.”

Bộ: 殳 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →