副翼
Minh họa từ vựng 副翼
fù yì HÁN VIỆT: PHÓ DỰC

副翼: cánh liệng

cánh liệng

Nét viết & luyện viết chữ 副翼

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 副

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “副翼” (fù yì) có âm Hán Việt là “PHÓ DỰC”, thuộc bộ thủ 口, mang nghĩa chính là “cánh liệng”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

副
fù PHÓ

bộ, đôi (lượng từ); phó, phụ (phó viện trưởng, phó tổng)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
翼
yì DỰC

cánh (chim, máy bay); bên sườn, cánh (quân đội)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “副翼”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

飞机通过副翼控制方向。

Fēijī tōngguò fùyì kòngzhì fāngxiàng.

“Máy bay điều khiển hướng bằng cánh liệng.”

Từ “副翼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →