✦ ▲
Chủ đề: Vận chuyển hàng không
✦ ▲
✦ 到来
✦ 登机口
✦ 机票
✦ 飞往
Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 9 Danh từ

国产大型客机采用了新一代轻量化特种气动布局与超静音机舱声学降噪设计,极大提升了旅客乘机舒适度体验。

Guó chǎn dà xíng kè jī cǎi yòng le xīn yí dài qīng liàng huà tè zhǒng qì dòng bù jú yǔ chāo jìng yīn jī cāng shēng xué jiàng zào shè jì, jí dà tí shēng le lǚ kè chéng jī shū shì dù tǐ yàn.

“Máy bay chở khách cỡ lớn sản xuất trong nước áp dụng bố cục khí động đặc chủng nhẹ hóa thế hệ mới cùng thiết kế giảm ồn âm học buồng máy khoang máy siêu yên tĩnh, nâng cao tối đa trải nghiệm thoải mái khi bay của hành khách.”

Bộ: 木 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 4 Danh từ

得益于高度智能化的调度指挥系统,我国高铁列车正点率常年保持全球领先,极少出现晚点现象。

Dé yì yú gāo dù zhì néng huà de diào dù zhǐ huī xì tǒng, wǒ guó gāo tiě liè chē zhèng diǎn lǜ cháng nián bǎo chí quán qiú lǐng xiān, jí shǎo chū xiàn wǎn diǎn xiàn xiàng.

“Nhờ vào hệ thống chỉ huy điều độ thông minh hóa cao độ, tỷ lệ đúng giờ của đoàn tàu đường sắt cao tốc nước ta quanh năm duy trì dẫn đầu toàn cầu, cực kỳ hiếm khi xuất hiện hiện tượng trễ giờ muộn chuyến.”

Bộ: 日 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 3 Danh từ

我国完全自主研制的大型民用客机在经历数千小时极端气象飞行测试后,展现出了卓越的安全性能。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de dà xíng mín yòng kè jī zài jīng lì shù qiān xiǎo shí jí duān qì xiàng fēi xíng cè shì hòu, zhǎn xiàn chū le zhuó yuè de ān quán xìng néng.

“Chiếc máy bay chở khách dân dụng cỡ lớn do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo sau khi trải qua hàng ngàn giờ kiểm tra chuyến bay bay thử trong thời tiết khí tượng cực đoan đã phô diễn tính năng an toàn trác việt.”

Bộ: 飞 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →