船员安全登岸了。
Chuányuán ānquán dēng'àn le.
“Thủy thủ đã an toàn lên bờ.”
船员安全登岸了。
Chuányuán ānquán dēng'àn le.
“Thủy thủ đã an toàn lên bờ.”
空军一号正在降落。
Kōngjūn yī hào zhèngzài jiàngluò.
“Air Force One đang hạ cánh.”
飞机航行灯亮起,安全起飞。
Fēijī hángxíng dēng liàng qǐ, ānquán qǐfēi.
“Đèn hành trình máy bay bật sáng, cất cánh an toàn.”
万吨级智能科考破冰船搭载着多学科综合科考团队,在极地极寒冰区安全航行数万海里圆满完成考察任务。
Wàn dūn jí zhì néng kē kǎo pò bīng chuán dā zài zhe duō xué kē zōng hé kē kǎo tuán duì, zài jí dì jí hán bīng qū ān quán háng xíng shù wàn hǎi lǐ yuán mǎn wán chéng kǎo chá rèn wù.
“Tàu phá băng khảo sát khoa học thông minh vạn tấn chở theo đoàn khảo sát khoa học tổng hợp đa ngành đã hành hải an toàn hàng vạn hải lý tại vùng băng tuyết cực lạnh vùng cực, hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ khảo sát.”
科技创新已经成为引领经济高质量发展与加快形成新质生产力的核心战略引擎与内生动力。
Kē jì chuàng xīn yǐ jīng chéng wéi yǐn lǐng jīng jì gāo zhì liàng fā zhǎn yǔ jiā kuài xíng chéng xīn zhì shēng chǎn lì de hé xīn zhàn lüè yǐn qíng yǔ nèi shēng dòng lì.
“Đổi mới khoa học công nghệ đã trở thành động lực nội sinh và cỗ máy động lực động cơ chiến lược hạt nhân cốt lõi dẫn dắt nền kinh tế phát triển chất lượng cao và đẩy nhanh hình thành lực lượng sản xuất chất lượng mới.”
我已经改签成功了。
wǒ yǐjīng gǎi qiān chénggōngle.
“Tôi đã đổi vé thành công rồi.”
请到二号航站楼办理登机。
qǐng dào èr hào hángzhànlóu bànlǐ dēngjī.
“Xin hãy đến nhà ga sân bay số hai để làm thủ tục lên máy bay.”
马克曾在密西西比河上当过领航员。
Mǎkè céng zài Mìxīxībǐ Hé shàngdàng guò lǐnghángyuán
“Mark đã từng làm người lái đò trên sông Mississippi.”
飞机的起落装置很重要。
Fēijī de qǐluò zhuāngzhì hěn zhòngyào.
“Thiết bị hạ cánh của máy bay rất quan trọng.”
作战飞机执行任务。
Zuòzhàn fēijī zhíxíng rènwù.
“Máy bay tác chiến thực hiện nhiệm vụ.”
士兵操作高射炮。
shìbīng cāozuò gāoshèpào.
“Những người lính vận hành pháo cao xạ.”
机场搬运工正在搬运行李。
Jīchǎng bānyùn gōng zhèngzài bānyùn xínglǐ.
“Công nhân bốc vác ở sân bay đang chuyển hành lý.”
空运材料需要快速处理。
Kōngyùn cáiliào xūyào kuàisù chǔlǐ.
“Vật liệu vận chuyển hàng không cần được xử lý nhanh.”
飞机停在出发台上。
Fēijī tíng zài chūfā tái shàng.
“Máy bay đỗ trên bục xuất phát.”
检票口有很多工作人员。
jiǎnpiào kǒu yǒu hěnduō gōngzuò rényuán.
“Cổng soát vé có rất nhiều nhân viên.”
飞机票价最近上涨了。
Fēijī piào jià zuìjìn shàngzhǎng le.
“Giá vé máy bay gần đây đã tăng.”
航空兵执行空中巡逻任务。
Hángkōngbīng zhíxíng kōngzhōng xúnluó rènwù.
“Không quân thực hiện nhiệm vụ tuần tra trên không.”
他梦想成为宇航员。
Tā mèngxiǎng chéngwéi yǔhángyuán.
“Anh ấy mơ trở thành phi hành gia.”
空勤人员正在准备飞行。
Kōngqín rényuán zhèngzài zhǔnbèi fēixíng.
“Nhân viên máy bay đang chuẩn bị bay.”
机身受损严重。
jī shēn shòu sǔn yánzhòng.
“Thân máy bay bị hư hại nặng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế