✦ ▲
Chủ đề: Vận chuyển hàng không
✦ ▲
✦ 到来
✦ 登机口
✦ 机票
✦ 飞往
Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#4 HSK 6 Danh từ

万吨级智能科考破冰船搭载着多学科综合科考团队,在极地极寒冰区安全航行数万海里圆满完成考察任务。

Wàn dūn jí zhì néng kē kǎo pò bīng chuán dā zài zhe duō xué kē zōng hé kē kǎo tuán duì, zài jí dì jí hán bīng qū ān quán háng xíng shù wàn hǎi lǐ yuán mǎn wán chéng kǎo chá rèn wù.

“Tàu phá băng khảo sát khoa học thông minh vạn tấn chở theo đoàn khảo sát khoa học tổng hợp đa ngành đã hành hải an toàn hàng vạn hải lý tại vùng băng tuyết cực lạnh vùng cực, hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ khảo sát.”

Bộ: 彳 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

科技创新已经成为引领经济高质量发展与加快形成新质生产力的核心战略引擎与内生动力。

Kē jì chuàng xīn yǐ jīng chéng wéi yǐn lǐng jīng jì gāo zhì liàng fā zhǎn yǔ jiā kuài xíng chéng xīn zhì shēng chǎn lì de hé xīn zhàn lüè yǐn qíng yǔ nèi shēng dòng lì.

“Đổi mới khoa học công nghệ đã trở thành động lực nội sinh và cỗ máy động lực động cơ chiến lược hạt nhân cốt lõi dẫn dắt nền kinh tế phát triển chất lượng cao và đẩy nhanh hình thành lực lượng sản xuất chất lượng mới.”

Bộ: 口 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng
航站楼
hángzhànlóu HÀNG TRẠM LÂU

nhà ga sân bay

请到二号航站楼办理登机。

qǐng dào èr hào hángzhànlóu bànlǐ dēngjī.

“Xin hãy đến nhà ga sân bay số hai để làm thủ tục lên máy bay.”

Bộ: 舟 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →